Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Nhuận Âm Lịch Năm 1976

Tháng 8 nhuận âm lịch năm 1976 (Bính Thìn) kéo dài từ 24/9/1976 đến 22/10/1976 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 nhuận âm lịch 1976

11/10/1976Đại CátThứ Hai · 18 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/10/1976Đại CátThứ Năm · 28 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/1976Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/10/1976Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1976CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/1976CátThứ Ba · 12 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/10/1976CátThứ Sáu · 15 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1976CátThứ Năm · 21 tháng 8 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 nhuận âm lịch năm 1976

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/1976Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoPháCangĐại Hung
25/9/1976Thứ Bảymùng 2Canh ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1976Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵThànhPhòngCát
27/9/1976Thứ Haimùng 4Nhâm NgọThuTâmCát
28/9/1976Thứ Bamùng 5Quý MùiKhaiĐại HungThụ Tử
29/9/1976Thứ Tưmùng 6Giáp ThânBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/9/1976Thứ Nămmùng 7Ất DậuKiếnĐẩuĐại Cát
1/10/1976Thứ Sáumùng 8Bính TuấtTrừNgưuHung
2/10/1976Thứ Bảymùng 9Đinh HợiMãnNữBình Hòa
3/10/1976Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýBìnhHung
4/10/1976Thứ Hai11Kỷ SửuĐịnhNguyĐại Hung
5/10/1976Thứ Ba12Canh DầnChấpThấtCát
6/10/1976Thứ Tư13Tân MãoPháBíchHung
7/10/1976Thứ Năm14Nhâm ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/10/1976Thứ Sáu15Quý TỵThànhLâuCát
9/10/1976Thứ Bảy16Giáp NgọThànhVịĐại Cát
10/10/1976Chủ Nhật17Ất MùiThuMãoĐại HungThụ Tử
11/10/1976Thứ Hai18Bính ThânKhaiTấtĐại Cát
12/10/1976Thứ Ba19Đinh DậuBếChủyĐại Hung
13/10/1976Thứ Tư20Mậu TuấtKiếnSâmCát
14/10/1976Thứ Năm21Kỷ HợiTrừTỉnhCát
15/10/1976Thứ Sáu22Canh TýMãnQuỷBình Hòa
16/10/1976Thứ Bảy23Tân SửuBìnhLiễuĐại Hung
17/10/1976Chủ Nhật24Nhâm DầnĐịnhTinhBình Hòa
18/10/1976Thứ Hai25Quý MãoChấpTrươngHung
19/10/1976Thứ Ba26Giáp ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/10/1976Thứ Tư27Ất TỵNguyChẩnBình Hòa
21/10/1976Thứ Năm28Bính NgọThànhGiácĐại Cát
22/10/1976Thứ Sáu29Đinh MùiThuCangĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.