Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 8 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 27/8/2174 đến 25/9/2174 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2174

30/8/2174Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/8/2174Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/9/2174CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2174CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/2174CátThứ Bảy · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/9/2174CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/9/2174CátThứ Bảy · 29 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/8/2174CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/8/2174Thứ Bảymùng 1Kỷ TỵThuLiễuCát
28/8/2174Chủ Nhậtmùng 2Canh NgọKhaiTinhCát
29/8/2174Thứ Haimùng 3Tân MùiBếTrươngĐại Hung — Thụ Tử
30/8/2174Thứ Bamùng 4Nhâm ThânKiếnDựcĐại Cát
31/8/2174Thứ Tưmùng 5Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
1/9/2174Thứ Nămmùng 6Giáp TuấtMãnGiácĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/9/2174Thứ Sáumùng 7Ất HợiBìnhCangĐại Hung
3/9/2174Thứ Bảymùng 8Bính TýĐịnhĐêHung
4/9/2174Chủ Nhậtmùng 9Đinh SửuChấpPhòngHung
5/9/2174Thứ Haimùng 10Mậu DầnPháTâmĐại Hung
6/9/2174Thứ Ba11Kỷ MãoNguyVĩHung
7/9/2174Thứ Tư12Canh ThìnThànhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/9/2174Thứ Năm13Tân TỵThànhĐẩuCát
9/9/2174Thứ Sáu14Nhâm NgọThuNgưuCát
10/9/2174Thứ Bảy15Quý MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
11/9/2174Chủ Nhật16Giáp ThânBếHưĐại Hung
12/9/2174Thứ Hai17Ất DậuKiếnNguyBình Hòa
13/9/2174Thứ Ba18Bính TuấtTrừThấtCát
14/9/2174Thứ Tư19Đinh HợiMãnBíchCát
15/9/2174Thứ Năm20Mậu TýBìnhKhuêĐại Hung
16/9/2174Thứ Sáu21Kỷ SửuĐịnhLâuBình Hòa
17/9/2174Thứ Bảy22Canh DầnChấpVịCát
18/9/2174Chủ Nhật23Tân MãoPháMãoĐại Hung
19/9/2174Thứ Hai24Nhâm ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/9/2174Thứ Ba25Quý TỵThànhChủyCát
21/9/2174Thứ Tư26Giáp NgọThuSâmCát
22/9/2174Thứ Năm27Ất MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
23/9/2174Thứ Sáu28Bính ThânBếQuỷĐại Hung
24/9/2174Thứ Bảy29Đinh DậuKiếnLiễuCát
25/9/2174Chủ Nhật30Mậu TuấtTrừTinhHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.