Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 8 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 31/8/2141 đến 29/9/2141 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2141

2/9/2141Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/9/2141Đại CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2141Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/2141Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/9/2141Đại CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/9/2141Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/9/2141CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2141CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/8/2141Thứ Nămmùng 1Canh ThìnThànhKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/9/2141Thứ Sáumùng 2Tân TỵThuLâuCát
2/9/2141Thứ Bảymùng 3Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
3/9/2141Chủ Nhậtmùng 4Quý MùiBếMãoĐại Hung — Thụ Tử
4/9/2141Thứ Haimùng 5Giáp ThânKiếnTấtCát
5/9/2141Thứ Bamùng 6Ất DậuTrừChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
6/9/2141Thứ Tưmùng 7Bính TuấtMãnSâmĐại Cát
7/9/2141Thứ Nămmùng 8Đinh HợiBìnhTỉnhHung
8/9/2141Thứ Sáumùng 9Mậu TýBìnhQuỷHung
9/9/2141Thứ Bảymùng 10Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
10/9/2141Chủ Nhật11Canh DầnChấpTinhBình Hòa
11/9/2141Thứ Hai12Tân MãoPháTrươngHung
12/9/2141Thứ Ba13Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/9/2141Thứ Tư14Quý TỵThànhChẩnCát
14/9/2141Thứ Năm15Giáp NgọThuGiácCát
15/9/2141Thứ Sáu16Ất MùiKhaiCangĐại Hung — Thụ Tử
16/9/2141Thứ Bảy17Bính ThânBếĐêĐại Hung
17/9/2141Chủ Nhật18Đinh DậuKiếnPhòngĐại Cát
18/9/2141Thứ Hai19Mậu TuấtTrừTâmHung
19/9/2141Thứ Ba20Kỷ HợiMãnVĩCát
20/9/2141Thứ Tư21Canh TýBìnhCơĐại Cát
21/9/2141Thứ Năm22Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
22/9/2141Thứ Sáu23Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
23/9/2141Thứ Bảy24Quý MãoPháNữĐại Hung
24/9/2141Chủ Nhật25Giáp ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/9/2141Thứ Hai26Ất TỵThànhNguyBình Hòa
26/9/2141Thứ Ba27Bính NgọThuThấtĐại Cát
27/9/2141Thứ Tư28Đinh MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
28/9/2141Thứ Năm29Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
29/9/2141Thứ Sáu30Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.