Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 8 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 29/8/2125 đến 26/9/2125 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2125

6/9/2125Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2125Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2125CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/2125CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/9/2125CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2125CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2125CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2125CátThứ Ba · 21 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/2125Thứ Tưmùng 1Giáp DầnPháSâmĐại Hung
30/8/2125Thứ Nămmùng 2Ất MãoNguyTỉnhHung
31/8/2125Thứ Sáumùng 3Bính ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/9/2125Thứ Bảymùng 4Đinh TỵThuLiễuCát
2/9/2125Chủ Nhậtmùng 5Mậu NgọKhaiTinhCát
3/9/2125Thứ Haimùng 6Kỷ MùiBếTrươngĐại HungThụ Tử
4/9/2125Thứ Bamùng 7Canh ThânKiếnDựcBình Hòa
5/9/2125Thứ Tưmùng 8Tân DậuTrừChẩnBình Hòa
6/9/2125Thứ Nămmùng 9Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
7/9/2125Thứ Sáumùng 10Quý HợiBìnhCangBình Hòa
8/9/2125Thứ Bảy11Giáp TýBìnhĐêĐại Hung
9/9/2125Chủ Nhật12Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
10/9/2125Thứ Hai13Bính DầnChấpTâmĐại Hung
11/9/2125Thứ Ba14Đinh MãoPháHung
12/9/2125Thứ Tư15Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/9/2125Thứ Năm16Kỷ TỵThànhĐẩuCát
14/9/2125Thứ Sáu17Canh NgọThuNgưuĐại Cát
15/9/2125Thứ Bảy18Tân MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
16/9/2125Chủ Nhật19Nhâm ThânBếĐại Hung
17/9/2125Thứ Hai20Quý DậuKiếnNguyBình Hòa
18/9/2125Thứ Ba21Giáp TuấtTrừThấtCát
19/9/2125Thứ Tư22Ất HợiMãnBíchCát
20/9/2125Thứ Năm23Bính TýBìnhKhuêĐại Hung
21/9/2125Thứ Sáu24Đinh SửuĐịnhLâuBình Hòa
22/9/2125Thứ Bảy25Mậu DầnChấpVịHung
23/9/2125Chủ Nhật26Kỷ MãoPháMãoĐại Hung
24/9/2125Thứ Hai27Canh ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/9/2125Thứ Ba28Tân TỵThànhChủyCát
26/9/2125Thứ Tư29Nhâm NgọThuSâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.