Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 8 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 15/9/2118 đến 14/10/2118 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2118

1/10/2118Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/9/2118Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2118Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/9/2118Đại CátThứ Ba · 13 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/9/2118Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/9/2118CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/2118CátThứ Ba · 27 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/10/2118CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/9/2118Thứ Nămmùng 1Giáp NgọThuGiácCát
16/9/2118Thứ Sáumùng 2Ất MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
17/9/2118Thứ Bảymùng 3Bính ThânBếĐêĐại Hung
18/9/2118Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuKiếnPhòngĐại Cát
19/9/2118Thứ Haimùng 5Mậu TuấtTrừTâmHung
20/9/2118Thứ Bamùng 6Kỷ HợiMãnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/9/2118Thứ Tưmùng 7Canh TýBìnhĐại Cát
22/9/2118Thứ Nămmùng 8Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
23/9/2118Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
24/9/2118Thứ Bảymùng 10Quý MãoPháNữĐại Hung
25/9/2118Chủ Nhật11Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/9/2118Thứ Hai12Ất TỵThànhNguyBình Hòa
27/9/2118Thứ Ba13Bính NgọThuThấtĐại Cát
28/9/2118Thứ Tư14Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
29/9/2118Thứ Năm15Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
30/9/2118Thứ Sáu16Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
1/10/2118Thứ Bảy17Canh TuấtTrừVịĐại Cát
2/10/2118Chủ Nhật18Tân HợiMãnMãoBình Hòa
3/10/2118Thứ Hai19Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
4/10/2118Thứ Ba20Quý SửuĐịnhChủyHung
5/10/2118Thứ Tư21Giáp DầnChấpSâmHung
6/10/2118Thứ Năm22Ất MãoPháTỉnhHung
7/10/2118Thứ Sáu23Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
8/10/2118Thứ Bảy24Đinh TỵThànhLiễuCát
9/10/2118Chủ Nhật25Mậu NgọThànhTinhCát
10/10/2118Thứ Hai26Kỷ MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử
11/10/2118Thứ Ba27Canh ThânKhaiDựcCát
12/10/2118Thứ Tư28Tân DậuBếChẩnHung
13/10/2118Thứ Năm29Nhâm TuấtKiếnGiácCát
14/10/2118Thứ Sáu30Quý HợiTrừCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.