Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 8 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 2/9/2092 đến 30/9/2092 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2092

6/9/2092Đại CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2092Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/9/2092Đại CátThứ Ba · 29 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/9/2092CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2092CátThứ Năm · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/2092CátThứ Tư · 16 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2092CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/2092CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/9/2092Thứ Bamùng 1Bính DầnPháThấtHung
3/9/2092Thứ Tưmùng 2Đinh MãoNguyBíchHung
4/9/2092Thứ Nămmùng 3Mậu ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/9/2092Thứ Sáumùng 4Kỷ TỵThuLâuCát
6/9/2092Thứ Bảymùng 5Canh NgọKhaiVịĐại Cát
7/9/2092Chủ Nhậtmùng 6Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
8/9/2092Thứ Haimùng 7Nhâm ThânBếTấtĐại Hung
9/9/2092Thứ Bamùng 8Quý DậuKiếnChủyCát
10/9/2092Thứ Tưmùng 9Giáp TuấtTrừSâmBình Hòa
11/9/2092Thứ Nămmùng 10Ất HợiMãnTỉnhCát
12/9/2092Thứ Sáu11Bính TýBìnhQuỷHung
13/9/2092Thứ Bảy12Đinh SửuĐịnhLiễuHung
14/9/2092Chủ Nhật13Mậu DầnChấpTinhĐại Hung
15/9/2092Thứ Hai14Kỷ MãoPháTrươngHung
16/9/2092Thứ Ba15Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/9/2092Thứ Tư16Tân TỵThànhChẩnCát
18/9/2092Thứ Năm17Nhâm NgọThuGiácCát
19/9/2092Thứ Sáu18Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
20/9/2092Thứ Bảy19Giáp ThânBếĐêĐại Hung
21/9/2092Chủ Nhật20Ất DậuKiếnPhòngĐại Cát
22/9/2092Thứ Hai21Bính TuấtTrừTâmHung
23/9/2092Thứ Ba22Đinh HợiMãnCát
24/9/2092Thứ Tư23Mậu TýBìnhBình Hòa
25/9/2092Thứ Năm24Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
26/9/2092Thứ Sáu25Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
27/9/2092Thứ Bảy26Tân MãoPháNữĐại Hung
28/9/2092Chủ Nhật27Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
29/9/2092Thứ Hai28Quý TỵThànhNguyBình Hòa
30/9/2092Thứ Ba29Giáp NgọThuThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.