Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2089

Tháng 8 âm lịch năm 2089 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 4/9/2089 đến 3/10/2089 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2089

22/9/2089Đại CátThứ Năm · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/9/2089Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2089Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2089Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/9/2089CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2089CátThứ Tư · 18 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/9/2089CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2089CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2089

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/2089Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TýĐịnhĐại Cát
5/9/2089Thứ Haimùng 2Quý SửuChấpNguyHung
6/9/2089Thứ Bamùng 3Giáp DầnPháThấtHung
7/9/2089Thứ Tưmùng 4Ất MãoNguyBíchHung
8/9/2089Thứ Nămmùng 5Bính ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
9/9/2089Thứ Sáumùng 6Đinh TỵThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/9/2089Thứ Bảymùng 7Mậu NgọThuVịĐại Cát
11/9/2089Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
12/9/2089Thứ Haimùng 9Canh ThânBếTấtBình Hòa
13/9/2089Thứ Bamùng 10Tân DậuKiếnChủyCát
14/9/2089Thứ Tư11Nhâm TuấtTrừSâmBình Hòa
15/9/2089Thứ Năm12Quý HợiMãnTỉnhCát
16/9/2089Thứ Sáu13Giáp TýBìnhQuỷHung
17/9/2089Thứ Bảy14Ất SửuĐịnhLiễuHung
18/9/2089Chủ Nhật15Bính DầnChấpTinhĐại Hung
19/9/2089Thứ Hai16Đinh MãoPháTrươngHung
20/9/2089Thứ Ba17Mậu ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
21/9/2089Thứ Tư18Kỷ TỵThànhChẩnCát
22/9/2089Thứ Năm19Canh NgọThuGiácĐại Cát
23/9/2089Thứ Sáu20Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
24/9/2089Thứ Bảy21Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
25/9/2089Chủ Nhật22Quý DậuKiếnPhòngĐại Cát
26/9/2089Thứ Hai23Giáp TuấtTrừTâmHung
27/9/2089Thứ Ba24Ất HợiMãnCát
28/9/2089Thứ Tư25Bính TýBìnhBình Hòa
29/9/2089Thứ Năm26Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
30/9/2089Thứ Sáu27Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
1/10/2089Thứ Bảy28Kỷ MãoPháNữĐại Hung
2/10/2089Chủ Nhật29Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/10/2089Thứ Hai30Tân TỵThànhNguyBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.