Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 8 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 31/8/2084 đến 29/9/2084 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2084

31/8/2084Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2084Đại CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/2084Đại CátThứ Ba · 13 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2084Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/9/2084Đại CátThứ Hai · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/2084Đại CátThứ Tư · 28 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/9/2084CátThứ Hai · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/2084CátThứ Tư · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/8/2084Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
1/9/2084Thứ Sáumùng 2Quý MùiBếCangĐại HungThụ Tử
2/9/2084Thứ Bảymùng 3Giáp ThânKiếnĐêHung
3/9/2084Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuTrừPhòngBình Hòa
4/9/2084Thứ Haimùng 5Bính TuấtMãnTâmCát
5/9/2084Thứ Bamùng 6Đinh HợiBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/9/2084Thứ Tưmùng 7Mậu TýĐịnhCát
7/9/2084Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
8/9/2084Thứ Sáumùng 9Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
9/9/2084Thứ Bảymùng 10Tân MãoPháNữĐại Hung
10/9/2084Chủ Nhật11Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/9/2084Thứ Hai12Quý TỵThànhNguyBình Hòa
12/9/2084Thứ Ba13Giáp NgọThuThấtĐại Cát
13/9/2084Thứ Tư14Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
14/9/2084Thứ Năm15Bính ThânBếKhuêĐại Hung
15/9/2084Thứ Sáu16Đinh DậuKiếnLâuĐại Cát
16/9/2084Thứ Bảy17Mậu TuấtTrừVịCát
17/9/2084Chủ Nhật18Kỷ HợiMãnMãoBình Hòa
18/9/2084Thứ Hai19Canh TýBìnhTấtĐại Cát
19/9/2084Thứ Ba20Tân SửuĐịnhChủyHung
20/9/2084Thứ Tư21Nhâm DầnChấpSâmHung
21/9/2084Thứ Năm22Quý MãoPháTỉnhHung
22/9/2084Thứ Sáu23Giáp ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2084Thứ Bảy24Ất TỵThànhLiễuCát
24/9/2084Chủ Nhật25Bính NgọThuTinhCát
25/9/2084Thứ Hai26Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
26/9/2084Thứ Ba27Mậu ThânBếDựcĐại Hung
27/9/2084Thứ Tư28Kỷ DậuKiếnChẩnĐại Cát
28/9/2084Thứ Năm29Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
29/9/2084Thứ Sáu30Tân HợiMãnCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.