Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 8 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 19/9/2009 đến 17/10/2009 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2009

22/9/2009Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2009Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/10/2009Đại CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/9/2009CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/10/2009CátThứ Bảy · 15 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2009CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/10/2009CátThứ Sáu · 28 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/2009Thứ Bảymùng 1Đinh MãoPháNữĐại Hung
20/9/2009Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/9/2009Thứ Haimùng 3Kỷ TỵThànhNguyBình Hòa
22/9/2009Thứ Bamùng 4Canh NgọThuThấtĐại Cát
23/9/2009Thứ Tưmùng 5Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
24/9/2009Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânBếKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/9/2009Thứ Sáumùng 7Quý DậuKiếnLâuĐại Cát
26/9/2009Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtTrừVịCát
27/9/2009Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiMãnMãoBình Hòa
28/9/2009Thứ Haimùng 10Bính TýBìnhTấtBình Hòa
29/9/2009Thứ Ba11Đinh SửuĐịnhChủyHung
30/9/2009Thứ Tư12Mậu DầnChấpSâmHung
1/10/2009Thứ Năm13Kỷ MãoPháTỉnhHung
2/10/2009Thứ Sáu14Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
3/10/2009Thứ Bảy15Tân TỵThànhLiễuCát
4/10/2009Chủ Nhật16Nhâm NgọThuTinhCát
5/10/2009Thứ Hai17Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
6/10/2009Thứ Ba18Giáp ThânBếDựcĐại Hung
7/10/2009Thứ Tư19Ất DậuKiếnChẩnĐại Cát
8/10/2009Thứ Năm20Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
9/10/2009Thứ Sáu21Đinh HợiTrừCangBình Hòa
10/10/2009Thứ Bảy22Mậu TýMãnĐêHung
11/10/2009Chủ Nhật23Kỷ SửuBìnhPhòngHung
12/10/2009Thứ Hai24Canh DầnĐịnhTâmBình Hòa
13/10/2009Thứ Ba25Tân MãoChấpHung
14/10/2009Thứ Tư26Nhâm ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2009Thứ Năm27Quý TỵNguyĐẩuBình Hòa
16/10/2009Thứ Sáu28Giáp NgọThànhNgưuCát
17/10/2009Thứ Bảy29Ất MùiThuNữĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.