Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 2000

Tháng 8 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn) kéo dài từ 29/8/2000 đến 27/9/2000 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 2000

9/9/2000Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2000Đại CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2000Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/8/2000CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/9/2000CátThứ Sáu · 11 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2000CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/9/2000CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/9/2000CátThứ Năm · 24 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 2000

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/2000Thứ Bamùng 1Kỷ MùiBếĐại HungThụ Tử
30/8/2000Thứ Tưmùng 2Canh ThânKiếnCát
31/8/2000Thứ Nămmùng 3Tân DậuTrừĐẩuBình Hòa
1/9/2000Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtMãnNgưuĐại Cát
2/9/2000Thứ Bảymùng 5Quý HợiBìnhNữBình Hòa
3/9/2000Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/9/2000Thứ Haimùng 7Ất SửuChấpNguyĐại Hung
5/9/2000Thứ Bamùng 8Bính DầnPháThấtHung
6/9/2000Thứ Tưmùng 9Đinh MãoNguyBíchHung
7/9/2000Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương
8/9/2000Thứ Sáu11Kỷ TỵThànhLâuCát
9/9/2000Thứ Bảy12Canh NgọThuVịĐại Cát
10/9/2000Chủ Nhật13Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
11/9/2000Thứ Hai14Nhâm ThânBếTấtĐại Hung
12/9/2000Thứ Ba15Quý DậuKiếnChủyCát
13/9/2000Thứ Tư16Giáp TuấtTrừSâmBình Hòa
14/9/2000Thứ Năm17Ất HợiMãnTỉnhCát
15/9/2000Thứ Sáu18Bính TýBìnhQuỷHung
16/9/2000Thứ Bảy19Đinh SửuĐịnhLiễuHung
17/9/2000Chủ Nhật20Mậu DầnChấpTinhĐại Hung
18/9/2000Thứ Hai21Kỷ MãoPháTrươngHung
19/9/2000Thứ Ba22Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
20/9/2000Thứ Tư23Tân TỵThànhChẩnCát
21/9/2000Thứ Năm24Nhâm NgọThuGiácCát
22/9/2000Thứ Sáu25Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
23/9/2000Thứ Bảy26Giáp ThânBếĐêĐại Hung
24/9/2000Chủ Nhật27Ất DậuKiếnPhòngĐại Cát
25/9/2000Thứ Hai28Bính TuấtTrừTâmHung
26/9/2000Thứ Ba29Đinh HợiMãnCát
27/9/2000Thứ Tư30Mậu TýBìnhBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.