Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1995

Tháng 8 âm lịch năm 1995 (Ất Hợi) kéo dài từ 26/8/1995 đến 23/9/1995 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1995

30/8/1995Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1995Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1995Đại CátThứ Ba · 18 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1995Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/9/1995CátThứ Hai · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1995CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1995CátThứ Bảy · 29 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1995

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/1995Thứ Bảymùng 1Kỷ SửuChấpLiễuĐại Hung
27/8/1995Chủ Nhậtmùng 2Canh DầnPháTinhĐại Hung
28/8/1995Thứ Haimùng 3Tân MãoNguyTrươngHung
29/8/1995Thứ Bamùng 4Nhâm ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/8/1995Thứ Tưmùng 5Quý TỵThuChẩnĐại Cát
31/8/1995Thứ Nămmùng 6Giáp NgọKhaiGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/1995Thứ Sáumùng 7Ất MùiBếCangĐại HungThụ Tử
2/9/1995Thứ Bảymùng 8Bính ThânKiếnĐêHung
3/9/1995Chủ Nhậtmùng 9Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
4/9/1995Thứ Haimùng 10Mậu TuấtMãnTâmCát
5/9/1995Thứ Ba11Kỷ HợiBìnhHung
6/9/1995Thứ Tư12Canh TýĐịnhCát
7/9/1995Thứ Năm13Tân SửuChấpĐẩuHung
8/9/1995Thứ Sáu14Nhâm DầnPháNgưuHung
9/9/1995Thứ Bảy15Quý MãoPháNữĐại Hung
10/9/1995Chủ Nhật16Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/9/1995Thứ Hai17Ất TỵThànhNguyBình Hòa
12/9/1995Thứ Ba18Bính NgọThuThấtĐại Cát
13/9/1995Thứ Tư19Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
14/9/1995Thứ Năm20Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
15/9/1995Thứ Sáu21Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
16/9/1995Thứ Bảy22Canh TuấtTrừVịĐại Cát
17/9/1995Chủ Nhật23Tân HợiMãnMãoBình Hòa
18/9/1995Thứ Hai24Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
19/9/1995Thứ Ba25Quý SửuĐịnhChủyHung
20/9/1995Thứ Tư26Giáp DầnChấpSâmHung
21/9/1995Thứ Năm27Ất MãoPháTỉnhHung
22/9/1995Thứ Sáu28Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/9/1995Thứ Bảy29Đinh TỵThànhLiễuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.