Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 8 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 28/8/1992 đến 25/9/1992 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1992

3/9/1992Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/1992Đại CátThứ Ba · 19 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/1992Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/9/1992Đại CátThứ Hai · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/9/1992CátThứ Ba · 12 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/1992CátThứ Hai · 11 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/9/1992CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/8/1992Thứ Sáumùng 1Bính TýĐịnhQuỷBình Hòa
29/8/1992Thứ Bảymùng 2Đinh SửuChấpLiễuĐại Hung
30/8/1992Chủ Nhậtmùng 3Mậu DầnPháTinhĐại Hung
31/8/1992Thứ Haimùng 4Kỷ MãoNguyTrươngHung
1/9/1992Thứ Bamùng 5Canh ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/9/1992Thứ Tưmùng 6Tân TỵThuChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/9/1992Thứ Nămmùng 7Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
4/9/1992Thứ Sáumùng 8Quý MùiBếCangĐại HungThụ Tử
5/9/1992Thứ Bảymùng 9Giáp ThânKiếnĐêHung
6/9/1992Chủ Nhậtmùng 10Ất DậuTrừPhòngBình Hòa
7/9/1992Thứ Hai11Bính TuấtMãnTâmCát
8/9/1992Thứ Ba12Đinh HợiMãnCát
9/9/1992Thứ Tư13Mậu TýBìnhBình Hòa
10/9/1992Thứ Năm14Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
11/9/1992Thứ Sáu15Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
12/9/1992Thứ Bảy16Tân MãoPháNữĐại Hung
13/9/1992Chủ Nhật17Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
14/9/1992Thứ Hai18Quý TỵThànhNguyBình Hòa
15/9/1992Thứ Ba19Giáp NgọThuThấtĐại Cát
16/9/1992Thứ Tư20Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
17/9/1992Thứ Năm21Bính ThânBếKhuêĐại Hung
18/9/1992Thứ Sáu22Đinh DậuKiếnLâuĐại Cát
19/9/1992Thứ Bảy23Mậu TuấtTrừVịCát
20/9/1992Chủ Nhật24Kỷ HợiMãnMãoBình Hòa
21/9/1992Thứ Hai25Canh TýBìnhTấtĐại Cát
22/9/1992Thứ Ba26Tân SửuĐịnhChủyHung
23/9/1992Thứ Tư27Nhâm DầnChấpSâmHung
24/9/1992Thứ Năm28Quý MãoPháTỉnhHung
25/9/1992Thứ Sáu29Giáp ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.