Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 8 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 19/9/1971 đến 18/10/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1971

18/10/1971Đại CátThứ Hai · 30 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/1971Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/10/1971Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/10/1971Đại CátThứ Ba · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/9/1971CátThứ Năm · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1971CátThứ Tư · 11 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/9/1971CátThứ Năm · 12 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/10/1971CátThứ Ba · 17 tháng 8 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/9/1971Chủ Nhậtmùng 1Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
20/9/1971Thứ Haimùng 2Mậu ThânBếTấtĐại Hung
21/9/1971Thứ Bamùng 3Kỷ DậuKiếnChủyCát
22/9/1971Thứ Tưmùng 4Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
23/9/1971Thứ Nămmùng 5Tân HợiMãnTỉnhCát
24/9/1971Thứ Sáumùng 6Nhâm TýBìnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/9/1971Thứ Bảymùng 7Quý SửuĐịnhLiễuHung
26/9/1971Chủ Nhậtmùng 8Giáp DầnChấpTinhĐại Hung
27/9/1971Thứ Haimùng 9Ất MãoPháTrươngHung
28/9/1971Thứ Bamùng 10Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1971Thứ Tư11Đinh TỵThànhChẩnCát
30/9/1971Thứ Năm12Mậu NgọThuGiácCát
1/10/1971Thứ Sáu13Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
2/10/1971Thứ Bảy14Canh ThânBếĐêHung
3/10/1971Chủ Nhật15Tân DậuKiếnPhòngĐại Cát
4/10/1971Thứ Hai16Nhâm TuấtTrừTâmHung
5/10/1971Thứ Ba17Quý HợiMãnCát
6/10/1971Thứ Tư18Giáp TýBìnhBình Hòa
7/10/1971Thứ Năm19Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
8/10/1971Thứ Sáu20Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
9/10/1971Thứ Bảy21Đinh MãoPháNữĐại Hung
10/10/1971Chủ Nhật22Mậu ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1971Thứ Hai23Kỷ TỵNguyNguyĐại Hung
12/10/1971Thứ Ba24Canh NgọThànhThấtĐại Cát
13/10/1971Thứ Tư25Tân MùiThuBíchĐại HungThụ Tử
14/10/1971Thứ Năm26Nhâm ThânKhaiKhuêCát
15/10/1971Thứ Sáu27Quý DậuBếLâuHung
16/10/1971Thứ Bảy28Giáp TuấtKiếnVịCát
17/10/1971Chủ Nhật29Ất HợiTrừMãoBình Hòa
18/10/1971Thứ Hai30Bính TýMãnTấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.