Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1954

Tháng 8 âm lịch năm 1954 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 28/8/1954 đến 26/9/1954 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1954

11/9/1954Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/1954Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/9/1954Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/8/1954CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/1954CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/9/1954CátThứ Sáu · 14 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/1954CátThứ Năm · 20 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/9/1954CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1954

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/8/1954Thứ Bảymùng 1Bính ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
29/8/1954Chủ Nhậtmùng 2Đinh TỵThuPhòngCát
30/8/1954Thứ Haimùng 3Mậu NgọKhaiTâmCát
31/8/1954Thứ Bamùng 4Kỷ MùiBếĐại HungThụ Tử
1/9/1954Thứ Tưmùng 5Canh ThânKiếnCát
2/9/1954Thứ Nămmùng 6Tân DậuTrừĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/9/1954Thứ Sáumùng 7Nhâm TuấtMãnNgưuĐại Cát
4/9/1954Thứ Bảymùng 8Quý HợiBìnhNữBình Hòa
5/9/1954Chủ Nhậtmùng 9Giáp TýĐịnhBình Hòa
6/9/1954Thứ Haimùng 10Ất SửuChấpNguyĐại Hung
7/9/1954Thứ Ba11Bính DầnPháThấtHung
8/9/1954Thứ Tư12Đinh MãoNguyBíchHung
9/9/1954Thứ Năm13Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/9/1954Thứ Sáu14Kỷ TỵThànhLâuCát
11/9/1954Thứ Bảy15Canh NgọThuVịĐại Cát
12/9/1954Chủ Nhật16Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
13/9/1954Thứ Hai17Nhâm ThânBếTấtĐại Hung
14/9/1954Thứ Ba18Quý DậuKiếnChủyCát
15/9/1954Thứ Tư19Giáp TuấtTrừSâmBình Hòa
16/9/1954Thứ Năm20Ất HợiMãnTỉnhCát
17/9/1954Thứ Sáu21Bính TýBìnhQuỷHung
18/9/1954Thứ Bảy22Đinh SửuĐịnhLiễuHung
19/9/1954Chủ Nhật23Mậu DầnChấpTinhĐại Hung
20/9/1954Thứ Hai24Kỷ MãoPháTrươngHung
21/9/1954Thứ Ba25Canh ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/9/1954Thứ Tư26Tân TỵThànhChẩnCát
23/9/1954Thứ Năm27Nhâm NgọThuGiácCát
24/9/1954Thứ Sáu28Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
25/9/1954Thứ Bảy29Giáp ThânBếĐêĐại Hung
26/9/1954Chủ Nhật30Ất DậuKiếnPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.