Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 8 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 13/9/1939 đến 12/10/1939 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1939

30/9/1939Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1939Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/9/1939CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1939CátThứ Sáu · 17 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/10/1939CátThứ Năm · 23 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/10/1939CátThứ Năm · 30 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/10/1939CátThứ Ba · 21 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/9/1939CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bế · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/9/1939Thứ Tưmùng 1Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
14/9/1939Thứ Nămmùng 2Giáp DầnChấpGiácHung
15/9/1939Thứ Sáumùng 3Ất MãoPháCangĐại Hung
16/9/1939Thứ Bảymùng 4Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
17/9/1939Chủ Nhậtmùng 5Đinh TỵThànhPhòngCát
18/9/1939Thứ Haimùng 6Mậu NgọThuTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/9/1939Thứ Bamùng 7Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
20/9/1939Thứ Tưmùng 8Canh ThânBếCát
21/9/1939Thứ Nămmùng 9Tân DậuKiếnĐẩuĐại Cát
22/9/1939Thứ Sáumùng 10Nhâm TuấtTrừNgưuHung
23/9/1939Thứ Bảy11Quý HợiMãnNữBình Hòa
24/9/1939Chủ Nhật12Giáp TýBìnhHung
25/9/1939Thứ Hai13Ất SửuĐịnhNguyĐại Hung
26/9/1939Thứ Ba14Bính DầnChấpThấtHung
27/9/1939Thứ Tư15Đinh MãoPháBíchHung
28/9/1939Thứ Năm16Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
29/9/1939Thứ Sáu17Kỷ TỵThànhLâuCát
30/9/1939Thứ Bảy18Canh NgọThuVịĐại Cát
1/10/1939Chủ Nhật19Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
2/10/1939Thứ Hai20Nhâm ThânBếTấtĐại Hung
3/10/1939Thứ Ba21Quý DậuKiếnChủyCát
4/10/1939Thứ Tư22Giáp TuấtTrừSâmBình Hòa
5/10/1939Thứ Năm23Ất HợiMãnTỉnhCát
6/10/1939Thứ Sáu24Bính TýBìnhQuỷHung
7/10/1939Thứ Bảy25Đinh SửuĐịnhLiễuHung
8/10/1939Chủ Nhật26Mậu DầnChấpTinhĐại Hung
9/10/1939Thứ Hai27Kỷ MãoPháTrươngHung
10/10/1939Thứ Ba28Canh ThìnPháDựcĐại HungSát Chủ Dương
11/10/1939Thứ Tư29Tân TỵNguyChẩnBình Hòa
12/10/1939Thứ Năm30Nhâm NgọThànhGiácCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.