Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 8 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 29/8/1935 đến 27/9/1935 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1935

7/9/1935Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/9/1935Đại CátThứ Tư · 21 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/9/1935CátThứ Năm · 29 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/1935CátThứ Tư · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/9/1935CátThứ Bảy · 17 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/1935CátChủ Nhật · 18 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/9/1935CátThứ Sáu · 30 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/8/1935Thứ Nămmùng 1Đinh SửuChấpĐẩuHung
30/8/1935Thứ Sáumùng 2Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
31/8/1935Thứ Bảymùng 3Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
1/9/1935Chủ Nhậtmùng 4Canh ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
2/9/1935Thứ Haimùng 5Tân TỵThuNguyBình Hòa
3/9/1935Thứ Bamùng 6Nhâm NgọKhaiThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/9/1935Thứ Tưmùng 7Quý MùiBếBíchĐại HungThụ Tử
5/9/1935Thứ Nămmùng 8Giáp ThânKiếnKhuêHung
6/9/1935Thứ Sáumùng 9Ất DậuTrừLâuBình Hòa
7/9/1935Thứ Bảymùng 10Bính TuấtMãnVịĐại Cát
8/9/1935Chủ Nhật11Đinh HợiBìnhMãoĐại Hung
9/9/1935Thứ Hai12Mậu TýBìnhTấtBình Hòa
10/9/1935Thứ Ba13Kỷ SửuĐịnhChủyHung
11/9/1935Thứ Tư14Canh DầnChấpSâmCát
12/9/1935Thứ Năm15Tân MãoPháTỉnhHung
13/9/1935Thứ Sáu16Nhâm ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/9/1935Thứ Bảy17Quý TỵThànhLiễuCát
15/9/1935Chủ Nhật18Giáp NgọThuTinhCát
16/9/1935Thứ Hai19Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
17/9/1935Thứ Ba20Bính ThânBếDựcĐại Hung
18/9/1935Thứ Tư21Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
19/9/1935Thứ Năm22Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
20/9/1935Thứ Sáu23Kỷ HợiMãnCangBình Hòa
21/9/1935Thứ Bảy24Canh TýBìnhĐêBình Hòa
22/9/1935Chủ Nhật25Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
23/9/1935Thứ Hai26Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
24/9/1935Thứ Ba27Quý MãoPháHung
25/9/1935Thứ Tư28Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
26/9/1935Thứ Năm29Ất TỵThànhĐẩuCát
27/9/1935Thứ Sáu30Bính NgọThuNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.