Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1919

Tháng 8 âm lịch năm 1919 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 24/9/1919 đến 23/10/1919 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1919

21/10/1919Đại CátThứ Ba · 28 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/10/1919Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/9/1919Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/9/1919CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/10/1919CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/1919CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1919CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/10/1919CátThứ Ba · 21 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1919

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/9/1919Thứ Tưmùng 1Kỷ MãoPháBíchHung
25/9/1919Thứ Nămmùng 2Canh ThìnNguyKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/9/1919Thứ Sáumùng 3Tân TỵThànhLâuCát
27/9/1919Thứ Bảymùng 4Nhâm NgọThuVịĐại Cát
28/9/1919Chủ Nhậtmùng 5Quý MùiKhaiMãoĐại Hung — Thụ Tử
29/9/1919Thứ Haimùng 6Giáp ThânBếTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
30/9/1919Thứ Bamùng 7Ất DậuKiếnChủyCát
1/10/1919Thứ Tưmùng 8Bính TuấtTrừSâmBình Hòa
2/10/1919Thứ Nămmùng 9Đinh HợiMãnTỉnhCát
3/10/1919Thứ Sáumùng 10Mậu TýBìnhQuỷHung
4/10/1919Thứ Bảy11Kỷ SửuĐịnhLiễuHung
5/10/1919Chủ Nhật12Canh DầnChấpTinhBình Hòa
6/10/1919Thứ Hai13Tân MãoPháTrươngHung
7/10/1919Thứ Ba14Nhâm ThìnNguyDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/10/1919Thứ Tư15Quý TỵThànhChẩnCát
9/10/1919Thứ Năm16Giáp NgọThuGiácCát
10/10/1919Thứ Sáu17Ất MùiThuCangĐại Hung — Thụ Tử
11/10/1919Thứ Bảy18Bính ThânKhaiĐêĐại Cát
12/10/1919Chủ Nhật19Đinh DậuBếPhòngHung
13/10/1919Thứ Hai20Mậu TuấtKiếnTâmBình Hòa
14/10/1919Thứ Ba21Kỷ HợiTrừVĩCát
15/10/1919Thứ Tư22Canh TýMãnCơCát
16/10/1919Thứ Năm23Tân SửuBìnhĐẩuHung
17/10/1919Thứ Sáu24Nhâm DầnĐịnhNgưuBình Hòa
18/10/1919Thứ Bảy25Quý MãoChấpNữĐại Hung
19/10/1919Chủ Nhật26Giáp ThìnPháHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/10/1919Thứ Hai27Ất TỵNguyNguyĐại Hung
21/10/1919Thứ Ba28Bính NgọThànhThấtĐại Cát
22/10/1919Thứ Tư29Đinh MùiThuBíchĐại Hung — Thụ Tử
23/10/1919Thứ Năm30Mậu ThânKhaiKhuêCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.