Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 8 Âm Lịch Năm 1900

Tháng 8 âm lịch năm 1900 (Canh Tý) kéo dài từ 25/8/1900 đến 23/9/1900 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 8 âm lịch 1900

6/9/1900Đại CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1900Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/8/1900Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1900Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/1900Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/9/1900Đại CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1900Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/8/1900CátThứ Ba · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chủy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 8 âm lịch năm 1900

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/1900Thứ Bảymùng 1Canh NgọKhaiVịĐại Cát
26/8/1900Chủ Nhậtmùng 2Tân MùiBếMãoĐại Hung — Thụ Tử
27/8/1900Thứ Haimùng 3Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
28/8/1900Thứ Bamùng 4Quý DậuTrừChủyCát
29/8/1900Thứ Tưmùng 5Giáp TuấtMãnSâmĐại Cát
30/8/1900Thứ Nămmùng 6Ất HợiBìnhTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/8/1900Thứ Sáumùng 7Bính TýĐịnhQuỷBình Hòa
1/9/1900Thứ Bảymùng 8Đinh SửuChấpLiễuĐại Hung
2/9/1900Chủ Nhậtmùng 9Mậu DầnPháTinhĐại Hung
3/9/1900Thứ Haimùng 10Kỷ MãoNguyTrươngHung
4/9/1900Thứ Ba11Canh ThìnThànhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/9/1900Thứ Tư12Tân TỵThuChẩnCát
6/9/1900Thứ Năm13Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
7/9/1900Thứ Sáu14Quý MùiBếCangĐại Hung — Thụ Tử
8/9/1900Thứ Bảy15Giáp ThânKiếnĐêHung
9/9/1900Chủ Nhật16Ất DậuKiếnPhòngĐại Cát
10/9/1900Thứ Hai17Bính TuấtTrừTâmHung
11/9/1900Thứ Ba18Đinh HợiMãnVĩCát
12/9/1900Thứ Tư19Mậu TýBìnhCơBình Hòa
13/9/1900Thứ Năm20Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
14/9/1900Thứ Sáu21Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
15/9/1900Thứ Bảy22Tân MãoPháNữĐại Hung
16/9/1900Chủ Nhật23Nhâm ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/9/1900Thứ Hai24Quý TỵThànhNguyBình Hòa
18/9/1900Thứ Ba25Giáp NgọThuThấtĐại Cát
19/9/1900Thứ Tư26Ất MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
20/9/1900Thứ Năm27Bính ThânBếKhuêĐại Hung
21/9/1900Thứ Sáu28Đinh DậuKiếnLâuĐại Cát
22/9/1900Thứ Bảy29Mậu TuấtTrừVịCát
23/9/1900Chủ Nhật30Kỷ HợiMãnMãoBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.