Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2177

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 24/8/2177 đến 21/9/2177 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 nhuận âm lịch 2177

3/9/2177Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/2177Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2177Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2177Đại CátThứ Năm · 26 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2177Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2177CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/2177CátThứ Tư · 18 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/9/2177CátThứ Tư · 25 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/2177Chủ Nhậtmùng 1Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
25/8/2177Thứ Haimùng 2Quý MùiBếTrươngCát
26/8/2177Thứ Bamùng 3Giáp ThânKiếnDựcBình Hòa
27/8/2177Thứ Tưmùng 4Ất DậuTrừChẩnBình Hòa
28/8/2177Thứ Nămmùng 5Bính TuấtMãnGiácĐại Cát
29/8/2177Thứ Sáumùng 6Đinh HợiBìnhCangĐại Hung
30/8/2177Thứ Bảymùng 7Mậu TýĐịnhĐêHung
31/8/2177Chủ Nhậtmùng 8Kỷ SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
1/9/2177Thứ Haimùng 9Canh DầnPháTâmĐại Hung
2/9/2177Thứ Bamùng 10Tân MãoNguyVĩHung
3/9/2177Thứ Tư11Nhâm ThìnThànhCơĐại Cát
4/9/2177Thứ Năm12Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
5/9/2177Thứ Sáu13Giáp NgọKhaiNgưuCát
6/9/2177Thứ Bảy14Ất MùiBếNữĐại Hung
7/9/2177Chủ Nhật15Bính ThânKiếnHưBình Hòa
8/9/2177Thứ Hai16Đinh DậuKiếnNguyBình Hòa
9/9/2177Thứ Ba17Mậu TuấtTrừThấtCát
10/9/2177Thứ Tư18Kỷ HợiMãnBíchCát
11/9/2177Thứ Năm19Canh TýBìnhKhuêBình Hòa
12/9/2177Thứ Sáu20Tân SửuĐịnhLâuĐại Hung — Thụ Tử
13/9/2177Thứ Bảy21Nhâm DầnChấpVịHung
14/9/2177Chủ Nhật22Quý MãoPháMãoĐại Hung
15/9/2177Thứ Hai23Giáp ThìnNguyTấtHung
16/9/2177Thứ Ba24Ất TỵThànhChủyCát
17/9/2177Thứ Tư25Bính NgọThuSâmCát
18/9/2177Thứ Năm26Đinh MùiKhaiTỉnhĐại Cát
19/9/2177Thứ Sáu27Mậu ThânBếQuỷĐại Hung
20/9/2177Thứ Bảy28Kỷ DậuKiếnLiễuCát
21/9/2177Chủ Nhật29Canh TuấtTrừTinhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.