Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 1938

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 1938 (Mậu Dần) kéo dài từ 25/8/1938 đến 23/9/1938 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 nhuận âm lịch 1938

28/8/1938Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1938Đại CátThứ Hai · 19 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/1938Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/9/1938Đại CátThứ Năm · 22 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/1938Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1938Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1938Đại CátThứ Tư · 21 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/9/1938CátThứ Năm · 15 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Nguy · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 1938

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/1938Thứ Nămmùng 1Kỷ SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
26/8/1938Thứ Sáumùng 2Canh DầnPháNgưuĐại Hung
27/8/1938Thứ Bảymùng 3Tân MãoNguyNữĐại Hung
28/8/1938Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThìnThànhĐại Cát
29/8/1938Thứ Haimùng 5Quý TỵThuNguyĐại Cát
30/8/1938Thứ Bamùng 6Giáp NgọKhaiThấtĐại Cát
31/8/1938Thứ Tưmùng 7Ất MùiBếBíchHung
1/9/1938Thứ Nămmùng 8Bính ThânKiếnKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/9/1938Thứ Sáumùng 9Đinh DậuTrừLâuBình Hòa
3/9/1938Thứ Bảymùng 10Mậu TuấtMãnVịĐại Cát
4/9/1938Chủ Nhật11Kỷ HợiBìnhMãoĐại Hung
5/9/1938Thứ Hai12Canh TýĐịnhTấtCát
6/9/1938Thứ Ba13Tân SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
7/9/1938Thứ Tư14Nhâm DầnPháSâmBình Hòa
8/9/1938Thứ Năm15Quý MãoNguyTỉnhCát
9/9/1938Thứ Sáu16Giáp ThìnNguyQuỷĐại Hung
10/9/1938Thứ Bảy17Ất TỵThànhLiễuCát
11/9/1938Chủ Nhật18Bính NgọThuTinhCát
12/9/1938Thứ Hai19Đinh MùiKhaiTrươngĐại Cát
13/9/1938Thứ Ba20Mậu ThânBếDựcĐại Hung
14/9/1938Thứ Tư21Kỷ DậuKiếnChẩnĐại Cát
15/9/1938Thứ Năm22Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
16/9/1938Thứ Sáu23Tân HợiMãnCangBình Hòa
17/9/1938Thứ Bảy24Nhâm TýBìnhĐêĐại Hung
18/9/1938Chủ Nhật25Quý SửuĐịnhPhòngĐại HungThụ Tử
19/9/1938Thứ Hai26Giáp DầnChấpTâmĐại Hung
20/9/1938Thứ Ba27Ất MãoPháHung
21/9/1938Thứ Tư28Bính ThìnNguyHung
22/9/1938Thứ Năm29Đinh TỵThànhĐẩuCát
23/9/1938Thứ Sáu30Mậu NgọThuNgưuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.