Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 7 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 16/8/2156 đến 14/9/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2156

24/8/2156Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2156Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/2156Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2156Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2156Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2156Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2156Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/8/2156CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/8/2156Thứ Haimùng 1Giáp ThânKiếnTấtCát
17/8/2156Thứ Bamùng 2Ất DậuTrừChủyHung
18/8/2156Thứ Tưmùng 3Bính TuấtMãnSâmĐại Cát
19/8/2156Thứ Nămmùng 4Đinh HợiBìnhTỉnhHung
20/8/2156Thứ Sáumùng 5Mậu TýĐịnhQuỷBình Hòa
21/8/2156Thứ Bảymùng 6Kỷ SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
22/8/2156Chủ Nhậtmùng 7Canh DầnPháTinhĐại Hung
23/8/2156Thứ Haimùng 8Tân MãoNguyTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/8/2156Thứ Bamùng 9Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
25/8/2156Thứ Tưmùng 10Quý TỵThuChẩnĐại Cát
26/8/2156Thứ Năm11Giáp NgọKhaiGiácCát
27/8/2156Thứ Sáu12Ất MùiBếCangĐại Hung
28/8/2156Thứ Bảy13Bính ThânKiếnĐêHung
29/8/2156Chủ Nhật14Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
30/8/2156Thứ Hai15Mậu TuấtMãnTâmCát
31/8/2156Thứ Ba16Kỷ HợiBìnhVĩHung
1/9/2156Thứ Tư17Canh TýĐịnhCơCát
2/9/2156Thứ Năm18Tân SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
3/9/2156Thứ Sáu19Nhâm DầnPháNgưuHung
4/9/2156Thứ Bảy20Quý MãoNguyNữBình Hòa
5/9/2156Chủ Nhật21Giáp ThìnThànhHưCát
6/9/2156Thứ Hai22Ất TỵThuNguyBình Hòa
7/9/2156Thứ Ba23Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
8/9/2156Thứ Tư24Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
9/9/2156Thứ Năm25Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
10/9/2156Thứ Sáu26Kỷ DậuKiếnLâuĐại Cát
11/9/2156Thứ Bảy27Canh TuấtTrừVịĐại Cát
12/9/2156Chủ Nhật28Tân HợiMãnMãoBình Hòa
13/9/2156Thứ Hai29Nhâm TýBìnhTấtBình Hòa
14/9/2156Thứ Ba30Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.