Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 7 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 13/8/2140 đến 10/9/2140 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2140

18/8/2140Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2140Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2140Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2140Đại CátThứ Năm · 27 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2140Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Hư · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/8/2140Đại CátThứ Ba · 18 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/2140Đại CátThứ Hai · 24 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/2140CátThứ Năm · 13 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/8/2140Thứ Bảymùng 1Đinh TỵThuLiễuCát
14/8/2140Chủ Nhậtmùng 2Mậu NgọKhaiTinhCát
15/8/2140Thứ Haimùng 3Kỷ MùiBếTrươngHung
16/8/2140Thứ Bamùng 4Canh ThânKiếnDựcBình Hòa
17/8/2140Thứ Tưmùng 5Tân DậuTrừChẩnBình Hòa
18/8/2140Thứ Nămmùng 6Nhâm TuấtMãnGiácĐại Cát
19/8/2140Thứ Sáumùng 7Quý HợiBìnhCangBình Hòa
20/8/2140Thứ Bảymùng 8Giáp TýĐịnhĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/8/2140Chủ Nhậtmùng 9Ất SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
22/8/2140Thứ Haimùng 10Bính DầnPháTâmĐại Hung
23/8/2140Thứ Ba11Đinh MãoNguyVĩHung
24/8/2140Thứ Tư12Mậu ThìnThànhCơĐại Cát
25/8/2140Thứ Năm13Kỷ TỵThuĐẩuCát
26/8/2140Thứ Sáu14Canh NgọKhaiNgưuCát
27/8/2140Thứ Bảy15Tân MùiBếNữĐại Hung
28/8/2140Chủ Nhật16Nhâm ThânKiếnHưĐại Cát
29/8/2140Thứ Hai17Quý DậuTrừNguyCát
30/8/2140Thứ Ba18Giáp TuấtMãnThấtĐại Cát
31/8/2140Thứ Tư19Ất HợiBìnhBíchHung
1/9/2140Thứ Năm20Bính TýĐịnhKhuêHung
2/9/2140Thứ Sáu21Đinh SửuChấpLâuĐại Hung — Thụ Tử
3/9/2140Thứ Bảy22Mậu DầnPháVịHung
4/9/2140Chủ Nhật23Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
5/9/2140Thứ Hai24Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
6/9/2140Thứ Ba25Tân TỵThuChủyCát
7/9/2140Thứ Tư26Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
8/9/2140Thứ Năm27Quý MùiKhaiTỉnhĐại Cát
9/9/2140Thứ Sáu28Giáp ThânBếQuỷĐại Hung
10/9/2140Thứ Bảy29Ất DậuKiếnLiễuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.