Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 7 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 1/8/2133 đến 29/8/2133 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2133

15/8/2133Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2133Đại CátThứ Ba · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2133Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/2133Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2133Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2133Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/8/2133CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2133CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/8/2133Thứ Bảymùng 1Mậu ThìnThuĐêHung
2/8/2133Chủ Nhậtmùng 2Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
3/8/2133Thứ Haimùng 3Canh NgọBếTâmĐại Hung
4/8/2133Thứ Bamùng 4Tân MùiKiếnCát
5/8/2133Thứ Tưmùng 5Nhâm ThânTrừCát
6/8/2133Thứ Nămmùng 6Quý DậuMãnĐẩuCát
7/8/2133Thứ Sáumùng 7Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
8/8/2133Thứ Bảymùng 8Ất HợiBìnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/8/2133Chủ Nhậtmùng 9Bính TýĐịnhBình Hòa
10/8/2133Thứ Haimùng 10Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
11/8/2133Thứ Ba11Mậu DầnPháThấtHung
12/8/2133Thứ Tư12Kỷ MãoNguyBíchHung
13/8/2133Thứ Năm13Canh ThìnThànhKhuêCát
14/8/2133Thứ Sáu14Tân TỵThuLâuCát
15/8/2133Thứ Bảy15Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
16/8/2133Chủ Nhật16Quý MùiBếMãoBình Hòa
17/8/2133Thứ Hai17Giáp ThânKiếnTấtCát
18/8/2133Thứ Ba18Ất DậuTrừChủyHung
19/8/2133Thứ Tư19Bính TuấtMãnSâmĐại Cát
20/8/2133Thứ Năm20Đinh HợiBìnhTỉnhHung
21/8/2133Thứ Sáu21Mậu TýĐịnhQuỷBình Hòa
22/8/2133Thứ Bảy22Kỷ SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
23/8/2133Chủ Nhật23Canh DầnPháTinhĐại Hung
24/8/2133Thứ Hai24Tân MãoNguyTrươngHung
25/8/2133Thứ Ba25Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
26/8/2133Thứ Tư26Quý TỵThuChẩnĐại Cát
27/8/2133Thứ Năm27Giáp NgọKhaiGiácCát
28/8/2133Thứ Sáu28Ất MùiBếCangĐại Hung
29/8/2133Thứ Bảy29Bính ThânKiếnĐêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.