Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2128

Tháng 7 âm lịch năm 2128 (Mậu Tý) kéo dài từ 27/7/2128 đến 25/8/2128 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2128

21/8/2128Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2128Đại CátThứ Tư · 16 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/8/2128Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2128Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/8/2128Đại CátThứ Ba · 22 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/8/2128CátChủ Nhật · 20 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2128CátThứ Năm · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/2128CátThứ Hai · 14 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2128

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/2128Thứ Bamùng 1Đinh DậuMãnChủyBình Hòa
28/7/2128Thứ Tưmùng 2Mậu TuấtBìnhSâmBình Hòa
29/7/2128Thứ Nămmùng 3Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
30/7/2128Thứ Sáumùng 4Canh TýChấpQuỷĐại Hung
31/7/2128Thứ Bảymùng 5Tân SửuPháLiễuĐại HungThụ Tử
1/8/2128Chủ Nhậtmùng 6Nhâm DầnNguyTinhHung
2/8/2128Thứ Haimùng 7Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
3/8/2128Thứ Bamùng 8Giáp ThìnThuDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/8/2128Thứ Tưmùng 9Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
5/8/2128Thứ Nămmùng 10Bính NgọBếGiácĐại Hung
6/8/2128Thứ Sáu11Đinh MùiKiếnCangBình Hòa
7/8/2128Thứ Bảy12Mậu ThânTrừĐêHung
8/8/2128Chủ Nhật13Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
9/8/2128Thứ Hai14Canh TuấtMãnTâmCát
10/8/2128Thứ Ba15Tân HợiBìnhHung
11/8/2128Thứ Tư16Nhâm TýĐịnhĐại Cát
12/8/2128Thứ Năm17Quý SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
13/8/2128Thứ Sáu18Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
14/8/2128Thứ Bảy19Ất MãoNguyNữĐại Hung
15/8/2128Chủ Nhật20Bính ThìnThànhCát
16/8/2128Thứ Hai21Đinh TỵThuNguyBình Hòa
17/8/2128Thứ Ba22Mậu NgọKhaiThấtĐại Cát
18/8/2128Thứ Tư23Kỷ MùiBếBíchHung
19/8/2128Thứ Năm24Canh ThânKiếnKhuêHung
20/8/2128Thứ Sáu25Tân DậuTrừLâuBình Hòa
21/8/2128Thứ Bảy26Nhâm TuấtMãnVịĐại Cát
22/8/2128Chủ Nhật27Quý HợiBìnhMãoBình Hòa
23/8/2128Thứ Hai28Giáp TýĐịnhTấtCát
24/8/2128Thứ Ba29Ất SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
25/8/2128Thứ Tư30Bính DầnPháSâmĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.