Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2126

Tháng 7 âm lịch năm 2126 (Bính Tuất) kéo dài từ 18/8/2126 đến 16/9/2126 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2126

1/9/2126Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/9/2126Đại CátThứ Hai · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2126Đại CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2126Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2126Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/2126Đại CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/8/2126CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2126CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2126

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/2126Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânKiếnBình Hòa
19/8/2126Thứ Haimùng 2Kỷ DậuTrừNguyHung
20/8/2126Thứ Bamùng 3Canh TuấtMãnThấtĐại Cát
21/8/2126Thứ Tưmùng 4Tân HợiBìnhBíchHung
22/8/2126Thứ Nămmùng 5Nhâm TýĐịnhKhuêCát
23/8/2126Thứ Sáumùng 6Quý SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
24/8/2126Thứ Bảymùng 7Giáp DầnPháVịHung
25/8/2126Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoNguyMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/8/2126Thứ Haimùng 9Bính ThìnThànhTấtĐại Cát
27/8/2126Thứ Bamùng 10Đinh TỵThuChủyCát
28/8/2126Thứ Tư11Mậu NgọKhaiSâmCát
29/8/2126Thứ Năm12Kỷ MùiBếTỉnhHung
30/8/2126Thứ Sáu13Canh ThânKiếnQuỷBình Hòa
31/8/2126Thứ Bảy14Tân DậuTrừLiễuHung
1/9/2126Chủ Nhật15Nhâm TuấtMãnTinhĐại Cát
2/9/2126Thứ Hai16Quý HợiBìnhTrươngCát
3/9/2126Thứ Ba17Giáp TýĐịnhDựcBình Hòa
4/9/2126Thứ Tư18Ất SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
5/9/2126Thứ Năm19Bính DầnPháGiácĐại Hung
6/9/2126Thứ Sáu20Đinh MãoNguyCangĐại Hung
7/9/2126Thứ Bảy21Mậu ThìnThànhĐêCát
8/9/2126Chủ Nhật22Kỷ TỵThuPhòngCát
9/9/2126Thứ Hai23Canh NgọThuTâmĐại Cát
10/9/2126Thứ Ba24Tân MùiKhaiĐại Cát
11/9/2126Thứ Tư25Nhâm ThânBếHung
12/9/2126Thứ Năm26Quý DậuKiếnĐẩuĐại Cát
13/9/2126Thứ Sáu27Giáp TuấtTrừNgưuHung
14/9/2126Thứ Bảy28Ất HợiMãnNữBình Hòa
15/9/2126Chủ Nhật29Bính TýBìnhHung
16/9/2126Thứ Hai30Đinh SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.