Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2050

Tháng 7 âm lịch năm 2050 (Canh Ngọ) kéo dài từ 17/8/2050 đến 15/9/2050 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2050

30/8/2050Đại CátThứ Ba · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2050Đại CátThứ Hai · 27 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/8/2050Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/9/2050Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/9/2050Đại CátThứ Tư · 29 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/8/2050CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/2050CátThứ Năm · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/2050CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2050

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/8/2050Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵThuChẩnCát
18/8/2050Thứ Nămmùng 2Canh NgọKhaiGiácCát
19/8/2050Thứ Sáumùng 3Tân MùiBếCangĐại Hung
20/8/2050Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânKiếnĐêCát
21/8/2050Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
22/8/2050Thứ Haimùng 6Giáp TuấtMãnTâmCát
23/8/2050Thứ Bamùng 7Ất HợiBìnhHung
24/8/2050Thứ Tưmùng 8Bính TýĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
25/8/2050Thứ Nămmùng 9Đinh SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
26/8/2050Thứ Sáumùng 10Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
27/8/2050Thứ Bảy11Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
28/8/2050Chủ Nhật12Canh ThìnThànhCát
29/8/2050Thứ Hai13Tân TỵThuNguyBình Hòa
30/8/2050Thứ Ba14Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
31/8/2050Thứ Tư15Quý MùiBếBíchCát
1/9/2050Thứ Năm16Giáp ThânKiếnKhuêHung
2/9/2050Thứ Sáu17Ất DậuTrừLâuBình Hòa
3/9/2050Thứ Bảy18Bính TuấtMãnVịĐại Cát
4/9/2050Chủ Nhật19Đinh HợiBìnhMãoĐại Hung
5/9/2050Thứ Hai20Mậu TýĐịnhTấtCát
6/9/2050Thứ Ba21Kỷ SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
7/9/2050Thứ Tư22Canh DầnPháSâmĐại Hung
8/9/2050Thứ Năm23Tân MãoPháTỉnhHung
9/9/2050Thứ Sáu24Nhâm ThìnNguyQuỷĐại Hung
10/9/2050Thứ Bảy25Quý TỵThànhLiễuCát
11/9/2050Chủ Nhật26Giáp NgọThuTinhCát
12/9/2050Thứ Hai27Ất MùiKhaiTrươngĐại Cát
13/9/2050Thứ Ba28Bính ThânBếDựcĐại Hung
14/9/2050Thứ Tư29Đinh DậuKiếnChẩnĐại Cát
15/9/2050Thứ Năm30Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.