Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 7 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 20/8/2039 đến 17/9/2039 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 2039

7/9/2039Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2039Đại CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/2039Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/8/2039Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2039Đại CátThứ Năm · 13 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2039CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2039CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/9/2039CátThứ Bảy · 22 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/2039Thứ Bảymùng 1Giáp TuấtMãnVịĐại Cát
21/8/2039Chủ Nhậtmùng 2Ất HợiBìnhMãoĐại Hung
22/8/2039Thứ Haimùng 3Bính TýĐịnhTấtCát
23/8/2039Thứ Bamùng 4Đinh SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
24/8/2039Thứ Tưmùng 5Mậu DầnPháSâmĐại Hung
25/8/2039Thứ Nămmùng 6Kỷ MãoNguyTỉnhHung
26/8/2039Thứ Sáumùng 7Canh ThìnThànhQuỷCát
27/8/2039Thứ Bảymùng 8Tân TỵThuLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/2039Chủ Nhậtmùng 9Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
29/8/2039Thứ Haimùng 10Quý MùiBếTrươngCát
30/8/2039Thứ Ba11Giáp ThânKiếnDựcBình Hòa
31/8/2039Thứ Tư12Ất DậuTrừChẩnBình Hòa
1/9/2039Thứ Năm13Bính TuấtMãnGiácĐại Cát
2/9/2039Thứ Sáu14Đinh HợiBìnhCangĐại Hung
3/9/2039Thứ Bảy15Mậu TýĐịnhĐêHung
4/9/2039Chủ Nhật16Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
5/9/2039Thứ Hai17Canh DầnPháTâmĐại Hung
6/9/2039Thứ Ba18Tân MãoNguyHung
7/9/2039Thứ Tư19Nhâm ThìnThànhĐại Cát
8/9/2039Thứ Năm20Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
9/9/2039Thứ Sáu21Giáp NgọThuNgưuCát
10/9/2039Thứ Bảy22Ất MùiKhaiNữCát
11/9/2039Chủ Nhật23Bính ThânBếĐại Hung
12/9/2039Thứ Hai24Đinh DậuKiếnNguyBình Hòa
13/9/2039Thứ Ba25Mậu TuấtTrừThấtCát
14/9/2039Thứ Tư26Kỷ HợiMãnBíchCát
15/9/2039Thứ Năm27Canh TýBìnhKhuêBình Hòa
16/9/2039Thứ Sáu28Tân SửuĐịnhLâuĐại HungThụ Tử
17/9/2039Thứ Bảy29Nhâm DầnChấpVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.