Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1964

Tháng 7 âm lịch năm 1964 (Giáp Thìn) kéo dài từ 8/8/1964 đến 5/9/1964 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1964

11/8/1964Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/1964Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/8/1964Đại CátThứ Hai · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/1964Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/8/1964Đại CátThứ Ba · 18 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/8/1964CátThứ Năm · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/1964CátChủ Nhật · 16 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/9/1964CátThứ Sáu · 28 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1964

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/8/1964Thứ Bảymùng 1Kỷ SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
9/8/1964Chủ Nhậtmùng 2Canh DầnPháTinhĐại Hung
10/8/1964Thứ Haimùng 3Tân MãoNguyTrươngHung
11/8/1964Thứ Bamùng 4Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
12/8/1964Thứ Tưmùng 5Quý TỵThuChẩnĐại Cát
13/8/1964Thứ Nămmùng 6Giáp NgọKhaiGiácCát
14/8/1964Thứ Sáumùng 7Ất MùiBếCangĐại Hung
15/8/1964Thứ Bảymùng 8Bính ThânKiếnĐêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/8/1964Chủ Nhậtmùng 9Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
17/8/1964Thứ Haimùng 10Mậu TuấtMãnTâmCát
18/8/1964Thứ Ba11Kỷ HợiBìnhHung
19/8/1964Thứ Tư12Canh TýĐịnhCát
20/8/1964Thứ Năm13Tân SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
21/8/1964Thứ Sáu14Nhâm DầnPháNgưuHung
22/8/1964Thứ Bảy15Quý MãoNguyNữBình Hòa
23/8/1964Chủ Nhật16Giáp ThìnThànhCát
24/8/1964Thứ Hai17Ất TỵThuNguyBình Hòa
25/8/1964Thứ Ba18Bính NgọKhaiThấtĐại Cát
26/8/1964Thứ Tư19Đinh MùiBếBíchHung
27/8/1964Thứ Năm20Mậu ThânKiếnKhuêHung
28/8/1964Thứ Sáu21Kỷ DậuTrừLâuBình Hòa
29/8/1964Thứ Bảy22Canh TuấtMãnVịĐại Cát
30/8/1964Chủ Nhật23Tân HợiBìnhMãoĐại Hung
31/8/1964Thứ Hai24Nhâm TýĐịnhTấtĐại Cát
1/9/1964Thứ Ba25Quý SửuChấpChủyĐại HungThụ Tử
2/9/1964Thứ Tư26Giáp DầnPháSâmĐại Hung
3/9/1964Thứ Năm27Ất MãoNguyTỉnhHung
4/9/1964Thứ Sáu28Bính ThìnThànhQuỷCát
5/9/1964Thứ Bảy29Đinh TỵThuLiễuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.