Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1914

Tháng 7 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần) kéo dài từ 21/8/1914 đến 19/9/1914 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1914

4/9/1914Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/1914Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/1914Đại CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/1914Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/8/1914CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/1914CátThứ Ba · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/1914CátThứ Tư · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Kiến · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/9/1914CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1914

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/1914Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
22/8/1914Thứ Bảymùng 2Canh ThìnThànhĐêCát
23/8/1914Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵThuPhòngCát
24/8/1914Thứ Haimùng 4Nhâm NgọKhaiTâmĐại Cát
25/8/1914Thứ Bamùng 5Quý MùiBếVĩCát
26/8/1914Thứ Tưmùng 6Giáp ThânKiếnCơCát
27/8/1914Thứ Nămmùng 7Ất DậuTrừĐẩuBình Hòa
28/8/1914Thứ Sáumùng 8Bính TuấtMãnNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/8/1914Thứ Bảymùng 9Đinh HợiBìnhNữĐại Hung
30/8/1914Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýĐịnhHưBình Hòa
31/8/1914Thứ Hai11Kỷ SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
1/9/1914Thứ Ba12Canh DầnPháThấtHung
2/9/1914Thứ Tư13Tân MãoNguyBíchHung
3/9/1914Thứ Năm14Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
4/9/1914Thứ Sáu15Quý TỵThuLâuĐại Cát
5/9/1914Thứ Bảy16Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
6/9/1914Chủ Nhật17Ất MùiBếMãoĐại Hung
7/9/1914Thứ Hai18Bính ThânKiếnTấtCát
8/9/1914Thứ Ba19Đinh DậuTrừChủyHung
9/9/1914Thứ Tư20Mậu TuấtTrừSâmBình Hòa
10/9/1914Thứ Năm21Kỷ HợiMãnTỉnhCát
11/9/1914Thứ Sáu22Canh TýBìnhQuỷCát
12/9/1914Thứ Bảy23Tân SửuĐịnhLiễuĐại Hung — Thụ Tử
13/9/1914Chủ Nhật24Nhâm DầnChấpTinhĐại Hung
14/9/1914Thứ Hai25Quý MãoPháTrươngHung
15/9/1914Thứ Ba26Giáp ThìnNguyDựcĐại Hung
16/9/1914Thứ Tư27Ất TỵThànhChẩnCát
17/9/1914Thứ Năm28Bính NgọThuGiácCát
18/9/1914Thứ Sáu29Đinh MùiKhaiCangCát
19/9/1914Thứ Bảy30Mậu ThânBếĐêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.