Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 7 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 7 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 20/8/1906 đến 17/9/1906 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 7 âm lịch 1906

5/9/1906Đại CátThứ Tư · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/1906Đại CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/1906Đại CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/9/1906Đại CátThứ Ba · 23 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1906Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/8/1906CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/1906CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/1906CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 7 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/1906Thứ Haimùng 1Bính ThânKiếnTấtCát
21/8/1906Thứ Bamùng 2Đinh DậuTrừChủyHung
22/8/1906Thứ Tưmùng 3Mậu TuấtMãnSâmĐại Cát
23/8/1906Thứ Nămmùng 4Kỷ HợiBìnhTỉnhHung
24/8/1906Thứ Sáumùng 5Canh TýĐịnhQuỷBình Hòa
25/8/1906Thứ Bảymùng 6Tân SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
26/8/1906Chủ Nhậtmùng 7Nhâm DầnPháTinhHung
27/8/1906Thứ Haimùng 8Quý MãoNguyTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/8/1906Thứ Bamùng 9Giáp ThìnThànhDựcCát
29/8/1906Thứ Tưmùng 10Ất TỵThuChẩnCát
30/8/1906Thứ Năm11Bính NgọKhaiGiácCát
31/8/1906Thứ Sáu12Đinh MùiBếCangĐại Hung
1/9/1906Thứ Bảy13Mậu ThânKiếnĐêHung
2/9/1906Chủ Nhật14Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
3/9/1906Thứ Hai15Canh TuấtMãnTâmCát
4/9/1906Thứ Ba16Tân HợiBìnhVĩHung
5/9/1906Thứ Tư17Nhâm TýĐịnhCơĐại Cát
6/9/1906Thứ Năm18Quý SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
7/9/1906Thứ Sáu19Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
8/9/1906Thứ Bảy20Ất MãoNguyNữĐại Hung
9/9/1906Chủ Nhật21Bính ThìnNguyHưĐại Hung
10/9/1906Thứ Hai22Đinh TỵThànhNguyBình Hòa
11/9/1906Thứ Ba23Mậu NgọThuThấtĐại Cát
12/9/1906Thứ Tư24Kỷ MùiKhaiBíchĐại Cát
13/9/1906Thứ Năm25Canh ThânBếKhuêHung
14/9/1906Thứ Sáu26Tân DậuKiếnLâuĐại Cát
15/9/1906Thứ Bảy27Nhâm TuấtTrừVịCát
16/9/1906Chủ Nhật28Quý HợiMãnMãoBình Hòa
17/9/1906Thứ Hai29Giáp TýBìnhTấtBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.