Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2093

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2093 (Quý Sửu) kéo dài từ 23/7/2093 đến 21/8/2093 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 2093

5/8/2093Đại CátThứ Tư · 14 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2093Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2093Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/2093Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/7/2093CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/2093CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2093CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/2093CátThứ Sáu · 16 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2093

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/7/2093Thứ Nămmùng 1Canh DầnNguyGiácBình Hòa
24/7/2093Thứ Sáumùng 2Tân MãoThànhCangCát
25/7/2093Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2093Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
27/7/2093Thứ Haimùng 5Giáp NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
28/7/2093Thứ Bamùng 6Ất MùiKiếnCát
29/7/2093Thứ Tưmùng 7Bính ThânTrừCát
30/7/2093Thứ Nămmùng 8Đinh DậuMãnĐẩuCát
31/7/2093Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtBìnhNgưuHung
1/8/2093Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
2/8/2093Chủ Nhật11Canh TýChấpĐại Hung
3/8/2093Thứ Hai12Tân SửuPháNguyĐại Hung
4/8/2093Thứ Ba13Nhâm DầnNguyThấtBình Hòa
5/8/2093Thứ Tư14Quý MãoThànhBíchĐại Cát
6/8/2093Thứ Năm15Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
7/8/2093Thứ Sáu16Ất TỵThuLâuCát
8/8/2093Thứ Bảy17Bính NgọKhaiVịĐại HungThụ Tử
9/8/2093Chủ Nhật18Đinh MùiBếMãoĐại Hung
10/8/2093Thứ Hai19Mậu ThânKiếnTấtCát
11/8/2093Thứ Ba20Kỷ DậuTrừChủyHung
12/8/2093Thứ Tư21Canh TuấtMãnSâmĐại Cát
13/8/2093Thứ Năm22Tân HợiBìnhTỉnhHung
14/8/2093Thứ Sáu23Nhâm TýĐịnhQuỷĐại Cát
15/8/2093Thứ Bảy24Quý SửuChấpLiễuBình Hòa
16/8/2093Chủ Nhật25Giáp DầnPháTinhĐại Hung
17/8/2093Thứ Hai26Ất MãoNguyTrươngHung
18/8/2093Thứ Ba27Bính ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/8/2093Thứ Tư28Đinh TỵThuChẩnCát
20/8/2093Thứ Năm29Mậu NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
21/8/2093Thứ Sáu30Kỷ MùiBếCangĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.