Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2036

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2036 (Bính Thìn) kéo dài từ 23/7/2036 đến 21/8/2036 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 2036

13/8/2036Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/7/2036Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2036Đại CátThứ Hai · 13 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2036Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2036CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/7/2036CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2036CátThứ Hai · 20 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/8/2036CátThứ Năm · 23 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2036

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/7/2036Thứ Tưmùng 1Tân MãoThànhBíchĐại Cát
24/7/2036Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2036Thứ Sáumùng 3Quý TỵKhaiLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/7/2036Thứ Bảymùng 4Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
27/7/2036Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiKiếnMãoBình Hòa
28/7/2036Thứ Haimùng 6Bính ThânTrừTấtCát
29/7/2036Thứ Bamùng 7Đinh DậuMãnChủyBình Hòa
30/7/2036Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtBìnhSâmBình Hòa
31/7/2036Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
1/8/2036Thứ Sáumùng 10Canh TýChấpQuỷĐại Hung
2/8/2036Thứ Bảy11Tân SửuPháLiễuĐại Hung
3/8/2036Chủ Nhật12Nhâm DầnNguyTinhHung
4/8/2036Thứ Hai13Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
5/8/2036Thứ Ba14Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/8/2036Thứ Tư15Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
7/8/2036Thứ Năm16Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
8/8/2036Thứ Sáu17Đinh MùiBếCangĐại Hung
9/8/2036Thứ Bảy18Mậu ThânKiếnĐêHung
10/8/2036Chủ Nhật19Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
11/8/2036Thứ Hai20Canh TuấtMãnTâmCát
12/8/2036Thứ Ba21Tân HợiBìnhHung
13/8/2036Thứ Tư22Nhâm TýĐịnhĐại Cát
14/8/2036Thứ Năm23Quý SửuChấpĐẩuCát
15/8/2036Thứ Sáu24Giáp DầnPháNgưuĐại Hung
16/8/2036Thứ Bảy25Ất MãoNguyNữĐại Hung
17/8/2036Chủ Nhật26Bính ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
18/8/2036Thứ Hai27Đinh TỵThuNguyBình Hòa
19/8/2036Thứ Ba28Mậu NgọKhaiThấtĐại HungThụ Tử
20/8/2036Thứ Tư29Kỷ MùiBếBíchHung
21/8/2036Thứ Năm30Canh ThânKiếnKhuêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.