Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 1941

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 1941 (Tân Tỵ) kéo dài từ 24/7/1941 đến 22/8/1941 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 nhuận âm lịch 1941

4/8/1941Đại CátThứ Hai · 12 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/8/1941Đại CátThứ Tư · 21 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/1941Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/1941Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/8/1941Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/1941CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/1941CátThứ Năm · 15 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1941CátThứ Hai · 26 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 1941

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/1941Thứ Nămmùng 1Quý DậuMãnĐẩuCát
25/7/1941Thứ Sáumùng 2Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
26/7/1941Thứ Bảymùng 3Ất HợiĐịnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/7/1941Chủ Nhậtmùng 4Bính TýChấpĐại Hung
28/7/1941Thứ Haimùng 5Đinh SửuPháNguyĐại Hung
29/7/1941Thứ Bamùng 6Mậu DầnNguyThấtBình Hòa
30/7/1941Thứ Tưmùng 7Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
31/7/1941Thứ Nămmùng 8Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
1/8/1941Thứ Sáumùng 9Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
2/8/1941Thứ Bảymùng 10Nhâm NgọBếVịĐại HungThụ Tử
3/8/1941Chủ Nhật11Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
4/8/1941Thứ Hai12Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
5/8/1941Thứ Ba13Ất DậuMãnChủyBình Hòa
6/8/1941Thứ Tư14Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
7/8/1941Thứ Năm15Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
8/8/1941Thứ Sáu16Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
9/8/1941Thứ Bảy17Kỷ SửuChấpLiễuĐại Hung
10/8/1941Chủ Nhật18Canh DầnPháTinhĐại Hung
11/8/1941Thứ Hai19Tân MãoNguyTrươngHung
12/8/1941Thứ Ba20Nhâm ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
13/8/1941Thứ Tư21Quý TỵThuChẩnĐại Cát
14/8/1941Thứ Năm22Giáp NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
15/8/1941Thứ Sáu23Ất MùiBếCangĐại Hung
16/8/1941Thứ Bảy24Bính ThânKiếnĐêHung
17/8/1941Chủ Nhật25Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa
18/8/1941Thứ Hai26Mậu TuấtMãnTâmCát
19/8/1941Thứ Ba27Kỷ HợiBìnhHung
20/8/1941Thứ Tư28Canh TýĐịnhCát
21/8/1941Thứ Năm29Tân SửuChấpĐẩuHung
22/8/1941Thứ Sáu30Nhâm DầnPháNgưuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.