Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 6 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 5/7/2179 đến 2/8/2179 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2179

17/7/2179Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2179Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2179Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2179Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/2179CátChủ Nhật · 14 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2179CátThứ Ba · 16 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2179CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2179CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2179Thứ Haimùng 1Nhâm DầnThànhTâmCát
6/7/2179Thứ Bamùng 2Quý MãoThuVĩĐại Cát
7/7/2179Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/7/2179Thứ Nămmùng 4Ất TỵKhaiĐẩuĐại Cát
9/7/2179Thứ Sáumùng 5Bính NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
10/7/2179Thứ Bảymùng 6Đinh MùiKiếnNữBình Hòa
11/7/2179Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânTrừHưBình Hòa
12/7/2179Thứ Haimùng 8Kỷ DậuMãnNguyHung
13/7/2179Thứ Bamùng 9Canh TuấtBìnhThấtBình Hòa
14/7/2179Thứ Tưmùng 10Tân HợiĐịnhBíchCát
15/7/2179Thứ Năm11Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
16/7/2179Thứ Sáu12Quý SửuPháLâuĐại Hung
17/7/2179Thứ Bảy13Giáp DầnNguyVịĐại Cát
18/7/2179Chủ Nhật14Ất MãoThànhMãoCát
19/7/2179Thứ Hai15Bính ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/7/2179Thứ Ba16Đinh TỵKhaiChủyCát
21/7/2179Thứ Tư17Mậu NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
22/7/2179Thứ Năm18Kỷ MùiKiếnTỉnhCát
23/7/2179Thứ Sáu19Canh ThânTrừQuỷBình Hòa
24/7/2179Thứ Bảy20Tân DậuMãnLiễuBình Hòa
25/7/2179Chủ Nhật21Nhâm TuấtBìnhTinhHung
26/7/2179Thứ Hai22Quý HợiĐịnhTrươngCát
27/7/2179Thứ Ba23Giáp TýChấpDựcCát
28/7/2179Thứ Tư24Ất SửuPháChẩnĐại Hung
29/7/2179Thứ Năm25Bính DầnNguyGiácBình Hòa
30/7/2179Thứ Sáu26Đinh MãoThànhCangCát
31/7/2179Thứ Bảy27Mậu ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/8/2179Chủ Nhật28Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
2/8/2179Thứ Hai29Canh NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.