Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 6 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 29/6/2174 đến 28/7/2174 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2174

13/7/2174Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/2174Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2174Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2174Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/2174CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/2174CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2174CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/7/2174CátThứ Năm · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/2174Thứ Tưmùng 1Canh NgọKiếnSâmĐại Hung — Thụ Tử
30/6/2174Thứ Nămmùng 2Tân MùiTrừTỉnhCát
1/7/2174Thứ Sáumùng 3Nhâm ThânMãnQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/7/2174Thứ Bảymùng 4Quý DậuBìnhLiễuHung
3/7/2174Chủ Nhậtmùng 5Giáp TuấtĐịnhTinhHung
4/7/2174Thứ Haimùng 6Ất HợiChấpTrươngHung
5/7/2174Thứ Bamùng 7Bính TýPháDựcBình Hòa
6/7/2174Thứ Tưmùng 8Đinh SửuNguyChẩnBình Hòa
7/7/2174Thứ Nămmùng 9Mậu DầnThànhGiácCát
8/7/2174Thứ Sáumùng 10Kỷ MãoThànhCangCát
9/7/2174Thứ Bảy11Canh ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/7/2174Chủ Nhật12Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
11/7/2174Thứ Hai13Nhâm NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
12/7/2174Thứ Ba14Quý MùiKiếnVĩCát
13/7/2174Thứ Tư15Giáp ThânTrừCơĐại Cát
14/7/2174Thứ Năm16Ất DậuMãnĐẩuCát
15/7/2174Thứ Sáu17Bính TuấtBìnhNgưuHung
16/7/2174Thứ Bảy18Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
17/7/2174Chủ Nhật19Mậu TýChấpHưĐại Hung
18/7/2174Thứ Hai20Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
19/7/2174Thứ Ba21Canh DầnNguyThấtBình Hòa
20/7/2174Thứ Tư22Tân MãoThànhBíchĐại Cát
21/7/2174Thứ Năm23Nhâm ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/7/2174Thứ Sáu24Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
23/7/2174Thứ Bảy25Giáp NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
24/7/2174Chủ Nhật26Ất MùiKiếnMãoBình Hòa
25/7/2174Thứ Hai27Bính ThânTrừTấtCát
26/7/2174Thứ Ba28Đinh DậuMãnChủyBình Hòa
27/7/2174Thứ Tư29Mậu TuấtBìnhSâmBình Hòa
28/7/2174Thứ Năm30Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.