Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2163

Tháng 6 âm lịch năm 2163 (Quý Hợi) kéo dài từ 1/7/2163 đến 30/7/2163 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2163

11/7/2163Đại CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/2163Đại CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2163Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/2163Đại CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/7/2163Đại CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/2163Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/7/2163CátThứ Bảy · 30 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/2163CátThứ Năm · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2163

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/7/2163Thứ Sáumùng 1Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
2/7/2163Thứ Bảymùng 2Ất HợiChấpNữĐại Hung
3/7/2163Chủ Nhậtmùng 3Bính TýPháHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/7/2163Thứ Haimùng 4Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
5/7/2163Thứ Bamùng 5Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
6/7/2163Thứ Tưmùng 6Kỷ MãoThuBíchĐại Cát
7/7/2163Thứ Nămmùng 7Canh ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/7/2163Thứ Sáumùng 8Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
9/7/2163Thứ Bảymùng 9Nhâm NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
10/7/2163Chủ Nhậtmùng 10Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
11/7/2163Thứ Hai11Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
12/7/2163Thứ Ba12Ất DậuMãnChủyBình Hòa
13/7/2163Thứ Tư13Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
14/7/2163Thứ Năm14Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
15/7/2163Thứ Sáu15Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
16/7/2163Thứ Bảy16Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
17/7/2163Chủ Nhật17Canh DầnNguyTinhHung
18/7/2163Thứ Hai18Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
19/7/2163Thứ Ba19Nhâm ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/7/2163Thứ Tư20Quý TỵKhaiChẩnĐại Cát
21/7/2163Thứ Năm21Giáp NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
22/7/2163Thứ Sáu22Ất MùiKiếnCangBình Hòa
23/7/2163Thứ Bảy23Bính ThânTrừĐêHung
24/7/2163Chủ Nhật24Đinh DậuMãnPhòngCát
25/7/2163Thứ Hai25Mậu TuấtBìnhTâmHung
26/7/2163Thứ Ba26Kỷ HợiĐịnhVĩCát
27/7/2163Thứ Tư27Canh TýChấpCơHung
28/7/2163Thứ Năm28Tân SửuPháĐẩuĐại Hung
29/7/2163Thứ Sáu29Nhâm DầnNguyNgưuHung
30/7/2163Thứ Bảy30Quý MãoThànhNữCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.