Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2155

Tháng 6 âm lịch năm 2155 (Ất Mão) kéo dài từ 30/6/2155 đến 28/7/2155 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2155

23/7/2155Đại CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/2155Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2155Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2155Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2155CátThứ Bảy · 13 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2155CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2155CátThứ Bảy · 27 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2155CátThứ Hai · 29 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2155

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/6/2155Thứ Haimùng 1Tân MãoThuTrươngĐại Cát
1/7/2155Thứ Bamùng 2Nhâm ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/7/2155Thứ Tưmùng 3Quý TỵBếChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/7/2155Thứ Nămmùng 4Giáp NgọKiếnGiácĐại Hung — Thụ Tử
4/7/2155Thứ Sáumùng 5Ất MùiTrừCangHung
5/7/2155Thứ Bảymùng 6Bính ThânMãnĐêĐại Cát
6/7/2155Chủ Nhậtmùng 7Đinh DậuBìnhPhòngBình Hòa
7/7/2155Thứ Haimùng 8Mậu TuấtĐịnhTâmHung
8/7/2155Thứ Bamùng 9Kỷ HợiĐịnhVĩCát
9/7/2155Thứ Tưmùng 10Canh TýChấpCơHung
10/7/2155Thứ Năm11Tân SửuPháĐẩuĐại Hung
11/7/2155Thứ Sáu12Nhâm DầnNguyNgưuHung
12/7/2155Thứ Bảy13Quý MãoThànhNữCát
13/7/2155Chủ Nhật14Giáp ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/2155Thứ Hai15Ất TỵKhaiNguyCát
15/7/2155Thứ Ba16Bính NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
16/7/2155Thứ Tư17Đinh MùiKiếnBíchCát
17/7/2155Thứ Năm18Mậu ThânTrừKhuêHung
18/7/2155Thứ Sáu19Kỷ DậuMãnLâuCát
19/7/2155Thứ Bảy20Canh TuấtBìnhVịBình Hòa
20/7/2155Chủ Nhật21Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
21/7/2155Thứ Hai22Nhâm TýChấpTấtĐại Hung
22/7/2155Thứ Ba23Quý SửuPháChủyĐại Hung
23/7/2155Thứ Tư24Giáp DầnNguySâmĐại Cát
24/7/2155Thứ Năm25Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
25/7/2155Thứ Sáu26Bính ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/7/2155Thứ Bảy27Đinh TỵKhaiLiễuCát
27/7/2155Chủ Nhật28Mậu NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
28/7/2155Thứ Hai29Kỷ MùiKiếnTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.