Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 6 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 2/7/2152 đến 31/7/2152 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2152

8/7/2152Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/2152Đại CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2152Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/2152CátThứ Bảy · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/2152CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2152CátThứ Bảy · 28 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2152CátThứ Hai · 30 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2152CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/7/2152Chủ Nhậtmùng 1Mậu DầnThànhTinhCát
3/7/2152Thứ Haimùng 2Kỷ MãoThuTrươngĐại Cát
4/7/2152Thứ Bamùng 3Canh ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/7/2152Thứ Tưmùng 4Tân TỵBếChẩnĐại Hung
6/7/2152Thứ Nămmùng 5Nhâm NgọKiếnGiácĐại Hung — Thụ Tử
7/7/2152Thứ Sáumùng 6Quý MùiKiếnCangBình Hòa
8/7/2152Thứ Bảymùng 7Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
9/7/2152Chủ Nhậtmùng 8Ất DậuMãnPhòngCát
10/7/2152Thứ Haimùng 9Bính TuấtBìnhTâmHung
11/7/2152Thứ Bamùng 10Đinh HợiĐịnhVĩCát
12/7/2152Thứ Tư11Mậu TýChấpCơHung
13/7/2152Thứ Năm12Kỷ SửuPháĐẩuĐại Hung
14/7/2152Thứ Sáu13Canh DầnNguyNgưuHung
15/7/2152Thứ Bảy14Tân MãoThànhNữCát
16/7/2152Chủ Nhật15Nhâm ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/7/2152Thứ Hai16Quý TỵKhaiNguyCát
18/7/2152Thứ Ba17Giáp NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
19/7/2152Thứ Tư18Ất MùiKiếnBíchCát
20/7/2152Thứ Năm19Bính ThânTrừKhuêHung
21/7/2152Thứ Sáu20Đinh DậuMãnLâuCát
22/7/2152Thứ Bảy21Mậu TuấtBìnhVịBình Hòa
23/7/2152Chủ Nhật22Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
24/7/2152Thứ Hai23Canh TýChấpTấtĐại Hung
25/7/2152Thứ Ba24Tân SửuPháChủyĐại Hung
26/7/2152Thứ Tư25Nhâm DầnNguySâmBình Hòa
27/7/2152Thứ Năm26Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
28/7/2152Thứ Sáu27Giáp ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/7/2152Thứ Bảy28Ất TỵKhaiLiễuCát
30/7/2152Chủ Nhật29Bính NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
31/7/2152Thứ Hai30Đinh MùiKiếnTrươngCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.