Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 6 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 5/7/2149 đến 3/8/2149 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2149

24/7/2149Đại CátThứ Năm · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/2149Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/7/2149Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/7/2149Đại CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/2149Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2149CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/2149CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2149CátThứ Bảy · 29 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2149Thứ Bảymùng 1Ất SửuNguyLiễuHung
6/7/2149Chủ Nhậtmùng 2Bính DầnThànhTinhĐại Cát
7/7/2149Thứ Haimùng 3Đinh MãoThuTrươngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/7/2149Thứ Bamùng 4Mậu ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/7/2149Thứ Tưmùng 5Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
10/7/2149Thứ Nămmùng 6Canh NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
11/7/2149Thứ Sáumùng 7Tân MùiKiếnCangBình Hòa
12/7/2149Thứ Bảymùng 8Nhâm ThânTrừĐêHung
13/7/2149Chủ Nhậtmùng 9Quý DậuMãnPhòngCát
14/7/2149Thứ Haimùng 10Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
15/7/2149Thứ Ba11Ất HợiĐịnhVĩCát
16/7/2149Thứ Tư12Bính TýChấpCơHung
17/7/2149Thứ Năm13Đinh SửuPháĐẩuĐại Hung
18/7/2149Thứ Sáu14Mậu DầnNguyNgưuHung
19/7/2149Thứ Bảy15Kỷ MãoThànhNữCát
20/7/2149Chủ Nhật16Canh ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/7/2149Thứ Hai17Tân TỵKhaiNguyCát
22/7/2149Thứ Ba18Nhâm NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
23/7/2149Thứ Tư19Quý MùiKiếnBíchCát
24/7/2149Thứ Năm20Giáp ThânTrừKhuêĐại Cát
25/7/2149Thứ Sáu21Ất DậuMãnLâuCát
26/7/2149Thứ Bảy22Bính TuấtBìnhVịBình Hòa
27/7/2149Chủ Nhật23Đinh HợiĐịnhMãoBình Hòa
28/7/2149Thứ Hai24Mậu TýChấpTấtĐại Hung
29/7/2149Thứ Ba25Kỷ SửuPháChủyĐại Hung
30/7/2149Thứ Tư26Canh DầnNguySâmBình Hòa
31/7/2149Thứ Năm27Tân MãoThànhTỉnhĐại Cát
1/8/2149Thứ Sáu28Nhâm ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/8/2149Thứ Bảy29Quý TỵKhaiLiễuCát
3/8/2149Chủ Nhật30Giáp NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.