Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 6 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 12/7/2143 đến 10/8/2143 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2143

26/7/2143Đại CátThứ Sáu · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2143Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/2143Đại CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2143Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2143Đại CátThứ Hai · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/7/2143CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/2143CátThứ Tư · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2143CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/7/2143Thứ Sáumùng 1Canh TýChấpQuỷĐại Hung
13/7/2143Thứ Bảymùng 2Tân SửuPháLiễuĐại Hung
14/7/2143Chủ Nhậtmùng 3Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
15/7/2143Thứ Haimùng 4Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
16/7/2143Thứ Bamùng 5Giáp ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/7/2143Thứ Tưmùng 6Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
18/7/2143Thứ Nămmùng 7Bính NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
19/7/2143Thứ Sáumùng 8Đinh MùiKiếnCangBình Hòa
20/7/2143Thứ Bảymùng 9Mậu ThânTrừĐêHung
21/7/2143Chủ Nhậtmùng 10Kỷ DậuMãnPhòngCát
22/7/2143Thứ Hai11Canh TuấtBìnhTâmHung
23/7/2143Thứ Ba12Tân HợiĐịnhVĩCát
24/7/2143Thứ Tư13Nhâm TýChấpCơHung
25/7/2143Thứ Năm14Quý SửuPháĐẩuĐại Hung
26/7/2143Thứ Sáu15Giáp DầnNguyNgưuĐại Cát
27/7/2143Thứ Bảy16Ất MãoThànhNữCát
28/7/2143Chủ Nhật17Bính ThìnThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/7/2143Thứ Hai18Đinh TỵKhaiNguyCát
30/7/2143Thứ Ba19Mậu NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
31/7/2143Thứ Tư20Kỷ MùiKiếnBíchCát
1/8/2143Thứ Năm21Canh ThânTrừKhuêHung
2/8/2143Thứ Sáu22Tân DậuMãnLâuCát
3/8/2143Thứ Bảy23Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
4/8/2143Chủ Nhật24Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
5/8/2143Thứ Hai25Giáp TýChấpTấtĐại Cát
6/8/2143Thứ Ba26Ất SửuPháChủyĐại Hung
7/8/2143Thứ Tư27Bính DầnNguySâmBình Hòa
8/8/2143Thứ Năm28Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
9/8/2143Thứ Sáu29Mậu ThìnThànhQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/8/2143Thứ Bảy30Kỷ TỵThuLiễuCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.