Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 6 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 17/7/2110 đến 14/8/2110 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2110

8/8/2110Đại CátThứ Sáu · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/2110Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/2110CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/2110CátThứ Ba · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2110CátThứ Năm · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/7/2110CátThứ Ba · 13 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/8/2110CátThứ Sáu · 16 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/2110CátThứ Ba · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/7/2110Thứ Nămmùng 1Nhâm TýChấpKhuêĐại Hung
18/7/2110Thứ Sáumùng 2Quý SửuPháLâuĐại Hung
19/7/2110Thứ Bảymùng 3Giáp DầnNguyVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/7/2110Chủ Nhậtmùng 4Ất MãoThànhMãoCát
21/7/2110Thứ Haimùng 5Bính ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/7/2110Thứ Bamùng 6Đinh TỵKhaiChủyCát
23/7/2110Thứ Tưmùng 7Mậu NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
24/7/2110Thứ Nămmùng 8Kỷ MùiKiếnTỉnhCát
25/7/2110Thứ Sáumùng 9Canh ThânTrừQuỷBình Hòa
26/7/2110Thứ Bảymùng 10Tân DậuMãnLiễuBình Hòa
27/7/2110Chủ Nhật11Nhâm TuấtBìnhTinhHung
28/7/2110Thứ Hai12Quý HợiĐịnhTrươngCát
29/7/2110Thứ Ba13Giáp TýChấpDựcCát
30/7/2110Thứ Tư14Ất SửuPháChẩnĐại Hung
31/7/2110Thứ Năm15Bính DầnNguyGiácBình Hòa
1/8/2110Thứ Sáu16Đinh MãoThànhCangCát
2/8/2110Thứ Bảy17Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/8/2110Chủ Nhật18Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
4/8/2110Thứ Hai19Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
5/8/2110Thứ Ba20Tân MùiKiếnCát
6/8/2110Thứ Tư21Nhâm ThânTrừCát
7/8/2110Thứ Năm22Quý DậuMãnĐẩuCát
8/8/2110Thứ Sáu23Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
9/8/2110Thứ Bảy24Ất HợiBìnhNữĐại Hung
10/8/2110Chủ Nhật25Bính TýĐịnhBình Hòa
11/8/2110Thứ Hai26Đinh SửuChấpNguyĐại Hung
12/8/2110Thứ Ba27Mậu DầnPháThấtHung
13/8/2110Thứ Tư28Kỷ MãoNguyBíchHung
14/8/2110Thứ Năm29Canh ThìnThànhKhuêĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.