Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2102

Tháng 6 âm lịch năm 2102 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 15/7/2102 đến 13/8/2102 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2102

31/7/2102Đại CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/8/2102Đại CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2102Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/7/2102Đại CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2102Đại CátThứ Hai · 24 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2102Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/2102Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2102CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2102

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/7/2102Thứ Bảymùng 1Mậu ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/7/2102Chủ Nhậtmùng 2Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
17/7/2102Thứ Haimùng 3Canh NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
18/7/2102Thứ Bamùng 4Tân MùiKiếnCát
19/7/2102Thứ Tưmùng 5Nhâm ThânTrừCát
20/7/2102Thứ Nămmùng 6Quý DậuMãnĐẩuCát
21/7/2102Thứ Sáumùng 7Giáp TuấtBìnhNgưuĐại Cát
22/7/2102Thứ Bảymùng 8Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
23/7/2102Chủ Nhậtmùng 9Bính TýChấpĐại Hung
24/7/2102Thứ Haimùng 10Đinh SửuPháNguyĐại Hung
25/7/2102Thứ Ba11Mậu DầnNguyThấtBình Hòa
26/7/2102Thứ Tư12Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
27/7/2102Thứ Năm13Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/7/2102Thứ Sáu14Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
29/7/2102Thứ Bảy15Nhâm NgọBếVịĐại HungThụ Tử
30/7/2102Chủ Nhật16Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
31/7/2102Thứ Hai17Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
1/8/2102Thứ Ba18Ất DậuMãnChủyBình Hòa
2/8/2102Thứ Tư19Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
3/8/2102Thứ Năm20Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
4/8/2102Thứ Sáu21Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
5/8/2102Thứ Bảy22Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
6/8/2102Chủ Nhật23Canh DầnNguyTinhHung
7/8/2102Thứ Hai24Tân MãoThànhTrươngĐại Cát
8/8/2102Thứ Ba25Nhâm ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/8/2102Thứ Tư26Quý TỵThuChẩnĐại Cát
10/8/2102Thứ Năm27Giáp NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
11/8/2102Thứ Sáu28Ất MùiBếCangĐại Hung
12/8/2102Thứ Bảy29Bính ThânKiếnĐêHung
13/8/2102Chủ Nhật30Đinh DậuTrừPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.