Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 6 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/7/2099 đến 15/8/2099 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2099

5/8/2099Đại CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/7/2099Đại CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/2099Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2099Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2099CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/7/2099CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/2099CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/8/2099CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/7/2099Thứ Bảymùng 1Bính ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2099Chủ Nhậtmùng 2Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
20/7/2099Thứ Haimùng 3Mậu NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
21/7/2099Thứ Bamùng 4Kỷ MùiKiếnCát
22/7/2099Thứ Tưmùng 5Canh ThânTrừCát
23/7/2099Thứ Nămmùng 6Tân DậuMãnĐẩuCát
24/7/2099Thứ Sáumùng 7Nhâm TuấtBìnhNgưuHung
25/7/2099Thứ Bảymùng 8Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
26/7/2099Chủ Nhậtmùng 9Giáp TýChấpCát
27/7/2099Thứ Haimùng 10Ất SửuPháNguyĐại Hung
28/7/2099Thứ Ba11Bính DầnNguyThấtBình Hòa
29/7/2099Thứ Tư12Đinh MãoThànhBíchĐại Cát
30/7/2099Thứ Năm13Mậu ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2099Thứ Sáu14Kỷ TỵKhaiLâuĐại Cát
1/8/2099Thứ Bảy15Canh NgọBếVịĐại HungThụ Tử
2/8/2099Chủ Nhật16Tân MùiKiếnMãoBình Hòa
3/8/2099Thứ Hai17Nhâm ThânTrừTấtCát
4/8/2099Thứ Ba18Quý DậuMãnChủyBình Hòa
5/8/2099Thứ Tư19Giáp TuấtBìnhSâmĐại Cát
6/8/2099Thứ Năm20Ất HợiĐịnhTỉnhCát
7/8/2099Thứ Sáu21Bính TýChấpQuỷĐại Hung
8/8/2099Thứ Bảy22Đinh SửuChấpLiễuĐại Hung
9/8/2099Chủ Nhật23Mậu DầnPháTinhĐại Hung
10/8/2099Thứ Hai24Kỷ MãoNguyTrươngHung
11/8/2099Thứ Ba25Canh ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
12/8/2099Thứ Tư26Tân TỵThuChẩnCát
13/8/2099Thứ Năm27Nhâm NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
14/8/2099Thứ Sáu28Quý MùiBếCangBình Hòa
15/8/2099Thứ Bảy29Giáp ThânKiếnĐêHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.