Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2092

Tháng 6 âm lịch năm 2092 (Nhâm Tý) kéo dài từ 5/7/2092 đến 2/8/2092 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2092

12/7/2092Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/2092Đại CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/7/2092Đại CátThứ Năm · 13 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2092Đại CátThứ Ba · 25 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/2092Đại CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2092CátThứ Tư · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2092CátThứ Bảy · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/7/2092CátThứ Hai · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2092

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2092Thứ Bảymùng 1Đinh MãoThuNữCát
6/7/2092Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2092Thứ Haimùng 3Kỷ TỵKhaiNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/7/2092Thứ Bamùng 4Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
9/7/2092Thứ Tưmùng 5Tân MùiKiếnBíchCát
10/7/2092Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânTrừKhuêHung
11/7/2092Thứ Sáumùng 7Quý DậuMãnLâuCát
12/7/2092Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
13/7/2092Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
14/7/2092Thứ Haimùng 10Bính TýChấpTấtĐại Hung
15/7/2092Thứ Ba11Đinh SửuPháChủyĐại Hung
16/7/2092Thứ Tư12Mậu DầnNguySâmBình Hòa
17/7/2092Thứ Năm13Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
18/7/2092Thứ Sáu14Canh ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
19/7/2092Thứ Bảy15Tân TỵKhaiLiễuCát
20/7/2092Chủ Nhật16Nhâm NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
21/7/2092Thứ Hai17Quý MùiKiếnTrươngCát
22/7/2092Thứ Ba18Giáp ThânTrừDựcĐại Cát
23/7/2092Thứ Tư19Ất DậuMãnChẩnCát
24/7/2092Thứ Năm20Bính TuấtBìnhGiácBình Hòa
25/7/2092Thứ Sáu21Đinh HợiĐịnhCangBình Hòa
26/7/2092Thứ Bảy22Mậu TýChấpĐêĐại Hung
27/7/2092Chủ Nhật23Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung
28/7/2092Thứ Hai24Canh DầnNguyTâmHung
29/7/2092Thứ Ba25Tân MãoThànhĐại Cát
30/7/2092Thứ Tư26Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
31/7/2092Thứ Năm27Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
1/8/2092Thứ Sáu28Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
2/8/2092Thứ Bảy29Ất MùiKiếnNữBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.