Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 6 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 3/7/2084 đến 1/8/2084 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2084

11/7/2084Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/2084Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2084Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/2084CátChủ Nhật · 21 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/2084CátThứ Ba · 23 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2084CátThứ Năm · 25 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/2084CátThứ Ba · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/7/2084CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/7/2084Thứ Haimùng 1Quý MùiTrừTrươngCát
4/7/2084Thứ Bamùng 2Giáp ThânMãnDựcCát
5/7/2084Thứ Tưmùng 3Ất DậuBìnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/7/2084Thứ Nămmùng 4Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
7/7/2084Thứ Sáumùng 5Đinh HợiĐịnhCangBình Hòa
8/7/2084Thứ Bảymùng 6Mậu TýChấpĐêĐại Hung
9/7/2084Chủ Nhậtmùng 7Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung
10/7/2084Thứ Haimùng 8Canh DầnNguyTâmHung
11/7/2084Thứ Bamùng 9Tân MãoThànhĐại Cát
12/7/2084Thứ Tưmùng 10Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2084Thứ Năm11Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
14/7/2084Thứ Sáu12Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
15/7/2084Thứ Bảy13Ất MùiKiếnNữBình Hòa
16/7/2084Chủ Nhật14Bính ThânTrừBình Hòa
17/7/2084Thứ Hai15Đinh DậuMãnNguyHung
18/7/2084Thứ Ba16Mậu TuấtBìnhThấtBình Hòa
19/7/2084Thứ Tư17Kỷ HợiĐịnhBíchCát
20/7/2084Thứ Năm18Canh TýChấpKhuêĐại Hung
21/7/2084Thứ Sáu19Tân SửuPháLâuĐại Hung
22/7/2084Thứ Bảy20Nhâm DầnNguyVịBình Hòa
23/7/2084Chủ Nhật21Quý MãoThànhMãoCát
24/7/2084Thứ Hai22Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2084Thứ Ba23Ất TỵKhaiChủyCát
26/7/2084Thứ Tư24Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
27/7/2084Thứ Năm25Đinh MùiKiếnTỉnhCát
28/7/2084Thứ Sáu26Mậu ThânTrừQuỷBình Hòa
29/7/2084Thứ Bảy27Kỷ DậuMãnLiễuBình Hòa
30/7/2084Chủ Nhật28Canh TuấtBìnhTinhHung
31/7/2084Thứ Hai29Tân HợiĐịnhTrươngCát
1/8/2084Thứ Ba30Nhâm TýChấpDựcĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.