Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 6 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 25/6/2006 đến 24/7/2006 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 2006

24/7/2006Đại CátThứ Hai · 30 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2006Đại CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2006Đại CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/2006CátThứ Bảy · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/2006CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/2006CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/7/2006CátThứ Tư · 25 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/2006CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/2006Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuBìnhPhòngBình Hòa
26/6/2006Thứ Haimùng 2Bính TuấtĐịnhTâmCát
27/6/2006Thứ Bamùng 3Đinh HợiChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/2006Thứ Tưmùng 4Mậu TýPháHung
29/6/2006Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuNguyĐẩuBình Hòa
30/6/2006Thứ Sáumùng 6Canh DầnThànhNgưuCát
1/7/2006Thứ Bảymùng 7Tân MãoThuNữCát
2/7/2006Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
3/7/2006Thứ Haimùng 9Quý TỵBếNguyĐại Hung
4/7/2006Thứ Bamùng 10Giáp NgọKiếnThấtĐại HungThụ Tử
5/7/2006Thứ Tư11Ất MùiTrừBíchCát
6/7/2006Thứ Năm12Bính ThânMãnKhuêĐại Cát
7/7/2006Thứ Sáu13Đinh DậuBìnhLâuBình Hòa
8/7/2006Thứ Bảy14Mậu TuấtBìnhVịBình Hòa
9/7/2006Chủ Nhật15Kỷ HợiĐịnhMãoBình Hòa
10/7/2006Thứ Hai16Canh TýChấpTấtĐại Hung
11/7/2006Thứ Ba17Tân SửuPháChủyĐại Hung
12/7/2006Thứ Tư18Nhâm DầnNguySâmBình Hòa
13/7/2006Thứ Năm19Quý MãoThànhTỉnhĐại Cát
14/7/2006Thứ Sáu20Giáp ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/7/2006Thứ Bảy21Ất TỵKhaiLiễuCát
16/7/2006Chủ Nhật22Bính NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
17/7/2006Thứ Hai23Đinh MùiKiếnTrươngCát
18/7/2006Thứ Ba24Mậu ThânTrừDựcBình Hòa
19/7/2006Thứ Tư25Kỷ DậuMãnChẩnCát
20/7/2006Thứ Năm26Canh TuấtBìnhGiácBình Hòa
21/7/2006Thứ Sáu27Tân HợiĐịnhCangBình Hòa
22/7/2006Thứ Bảy28Nhâm TýChấpĐêĐại Hung
23/7/2006Chủ Nhật29Quý SửuPháPhòngĐại Hung
24/7/2006Thứ Hai30Giáp DầnNguyTâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.