Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1992

Tháng 6 âm lịch năm 1992 (Nhâm Thân) kéo dài từ 30/6/1992 đến 29/7/1992 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1992

14/7/1992Đại CátThứ Ba · 15 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/1992Đại CátThứ Năm · 17 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/7/1992CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/1992CátChủ Nhật · 27 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/1992CátThứ Ba · 29 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/7/1992CátThứ Ba · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1992CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/7/1992CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1992

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/6/1992Thứ Bamùng 1Đinh SửuNguyChủyHung
1/7/1992Thứ Tưmùng 2Mậu DầnThànhSâmCát
2/7/1992Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoThuTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/7/1992Thứ Sáumùng 4Canh ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1992Thứ Bảymùng 5Tân TỵBếLiễuĐại Hung
5/7/1992Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọKiếnTinhĐại HungThụ Tử
6/7/1992Thứ Haimùng 7Quý MùiTrừTrươngCát
7/7/1992Thứ Bamùng 8Giáp ThânMãnDựcCát
8/7/1992Thứ Tưmùng 9Ất DậuMãnChẩnCát
9/7/1992Thứ Nămmùng 10Bính TuấtBìnhGiácBình Hòa
10/7/1992Thứ Sáu11Đinh HợiĐịnhCangBình Hòa
11/7/1992Thứ Bảy12Mậu TýChấpĐêĐại Hung
12/7/1992Chủ Nhật13Kỷ SửuPháPhòngĐại Hung
13/7/1992Thứ Hai14Canh DầnNguyTâmHung
14/7/1992Thứ Ba15Tân MãoThànhĐại Cát
15/7/1992Thứ Tư16Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1992Thứ Năm17Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
17/7/1992Thứ Sáu18Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
18/7/1992Thứ Bảy19Ất MùiKiếnNữBình Hòa
19/7/1992Chủ Nhật20Bính ThânTrừBình Hòa
20/7/1992Thứ Hai21Đinh DậuMãnNguyHung
21/7/1992Thứ Ba22Mậu TuấtBìnhThấtBình Hòa
22/7/1992Thứ Tư23Kỷ HợiĐịnhBíchCát
23/7/1992Thứ Năm24Canh TýChấpKhuêĐại Hung
24/7/1992Thứ Sáu25Tân SửuPháLâuĐại Hung
25/7/1992Thứ Bảy26Nhâm DầnNguyVịBình Hòa
26/7/1992Chủ Nhật27Quý MãoThànhMãoCát
27/7/1992Thứ Hai28Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/7/1992Thứ Ba29Ất TỵKhaiChủyCát
29/7/1992Thứ Tư30Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.