Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 6 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 24/6/1979 đến 23/7/1979 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1979

16/7/1979Đại CátThứ Hai · 23 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/1979Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1979Đại CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1979Đại CátThứ Hai · 30 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/1979Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1979Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/1979CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/1979CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Cang · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/6/1979Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
25/6/1979Thứ Haimùng 2Quý HợiChấpTrươngHung
26/6/1979Thứ Bamùng 3Giáp TýPháDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/1979Thứ Tưmùng 4Ất SửuNguyChẩnBình Hòa
28/6/1979Thứ Nămmùng 5Bính DầnThànhGiácĐại Cát
29/6/1979Thứ Sáumùng 6Đinh MãoThuCangCát
30/6/1979Thứ Bảymùng 7Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1979Chủ Nhậtmùng 8Kỷ TỵBếPhòngĐại Hung
2/7/1979Thứ Haimùng 9Canh NgọKiếnTâmĐại HungThụ Tử
3/7/1979Thứ Bamùng 10Tân MùiTrừCát
4/7/1979Thứ Tư11Nhâm ThânMãnĐại Cát
5/7/1979Thứ Năm12Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
6/7/1979Thứ Sáu13Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
7/7/1979Thứ Bảy14Ất HợiChấpNữĐại Hung
8/7/1979Chủ Nhật15Bính TýPháBình Hòa
9/7/1979Thứ Hai16Đinh SửuPháNguyĐại Hung
10/7/1979Thứ Ba17Mậu DầnNguyThấtBình Hòa
11/7/1979Thứ Tư18Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
12/7/1979Thứ Năm19Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/7/1979Thứ Sáu20Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
14/7/1979Thứ Bảy21Nhâm NgọBếVịĐại HungThụ Tử
15/7/1979Chủ Nhật22Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
16/7/1979Thứ Hai23Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
17/7/1979Thứ Ba24Ất DậuMãnChủyBình Hòa
18/7/1979Thứ Tư25Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
19/7/1979Thứ Năm26Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
20/7/1979Thứ Sáu27Mậu TýChấpQuỷĐại Hung
21/7/1979Thứ Bảy28Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung
22/7/1979Chủ Nhật29Canh DầnNguyTinhHung
23/7/1979Thứ Hai30Tân MãoThànhTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.