Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1965

Tháng 6 âm lịch năm 1965 (Ất Tỵ) kéo dài từ 29/6/1965 đến 27/7/1965 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1965

19/7/1965Đại CátThứ Hai · 21 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/7/1965Đại CátThứ Hai · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/1965Đại CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/1965Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/1965Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/1965Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/1965CátThứ Sáu · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/7/1965CátThứ Bảy · 26 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1965

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/6/1965Thứ Bamùng 1Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
30/6/1965Thứ Tưmùng 2Ất MãoThuBíchĐại Cát
1/7/1965Thứ Nămmùng 3Bính ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/7/1965Thứ Sáumùng 4Đinh TỵBếLâuĐại Hung
3/7/1965Thứ Bảymùng 5Mậu NgọKiếnVịĐại HungThụ Tử
4/7/1965Chủ Nhậtmùng 6Kỷ MùiTrừMãoHung
5/7/1965Thứ Haimùng 7Canh ThânMãnTấtĐại Cát
6/7/1965Thứ Bamùng 8Tân DậuBìnhChủyHung
7/7/1965Thứ Tưmùng 9Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
8/7/1965Thứ Nămmùng 10Quý HợiĐịnhTỉnhCát
9/7/1965Thứ Sáu11Giáp TýChấpQuỷCát
10/7/1965Thứ Bảy12Ất SửuPháLiễuĐại Hung
11/7/1965Chủ Nhật13Bính DầnNguyTinhHung
12/7/1965Thứ Hai14Đinh MãoThànhTrươngĐại Cát
13/7/1965Thứ Ba15Mậu ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/7/1965Thứ Tư16Kỷ TỵKhaiChẩnĐại Cát
15/7/1965Thứ Năm17Canh NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
16/7/1965Thứ Sáu18Tân MùiKiếnCangBình Hòa
17/7/1965Thứ Bảy19Nhâm ThânTrừĐêHung
18/7/1965Chủ Nhật20Quý DậuMãnPhòngCát
19/7/1965Thứ Hai21Giáp TuấtBìnhTâmĐại Cát
20/7/1965Thứ Ba22Ất HợiĐịnhCát
21/7/1965Thứ Tư23Bính TýChấpHung
22/7/1965Thứ Năm24Đinh SửuPháĐẩuĐại Hung
23/7/1965Thứ Sáu25Mậu DầnNguyNgưuHung
24/7/1965Thứ Bảy26Kỷ MãoThànhNữCát
25/7/1965Chủ Nhật27Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
26/7/1965Thứ Hai28Tân TỵKhaiNguyCát
27/7/1965Thứ Ba29Nhâm NgọBếThấtĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.