Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1951

Tháng 6 âm lịch năm 1951 (Tân Mão) kéo dài từ 4/7/1951 đến 2/8/1951 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1951

2/8/1951Đại CátThứ Năm · 30 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/7/1951Đại CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/7/1951Đại CátThứ Năm · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1951Đại CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/7/1951CátThứ Bảy · 11 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/7/1951CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/7/1951CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/1951CátThứ Hai · 27 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1951

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/7/1951Thứ Tưmùng 1Ất TỵBếChẩnĐại Hung
5/7/1951Thứ Nămmùng 2Bính NgọKiếnGiácĐại HungThụ Tử
6/7/1951Thứ Sáumùng 3Đinh MùiTrừCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/7/1951Thứ Bảymùng 4Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
8/7/1951Chủ Nhậtmùng 5Kỷ DậuBìnhPhòngBình Hòa
9/7/1951Thứ Haimùng 6Canh TuấtBìnhTâmHung
10/7/1951Thứ Bamùng 7Tân HợiĐịnhCát
11/7/1951Thứ Tưmùng 8Nhâm TýChấpHung
12/7/1951Thứ Nămmùng 9Quý SửuPháĐẩuĐại Hung
13/7/1951Thứ Sáumùng 10Giáp DầnNguyNgưuĐại Cát
14/7/1951Thứ Bảy11Ất MãoThànhNữCát
15/7/1951Chủ Nhật12Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
16/7/1951Thứ Hai13Đinh TỵKhaiNguyCát
17/7/1951Thứ Ba14Mậu NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
18/7/1951Thứ Tư15Kỷ MùiKiếnBíchCát
19/7/1951Thứ Năm16Canh ThânTrừKhuêHung
20/7/1951Thứ Sáu17Tân DậuMãnLâuCát
21/7/1951Thứ Bảy18Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
22/7/1951Chủ Nhật19Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
23/7/1951Thứ Hai20Giáp TýChấpTấtĐại Cát
24/7/1951Thứ Ba21Ất SửuPháChủyĐại Hung
25/7/1951Thứ Tư22Bính DầnNguySâmBình Hòa
26/7/1951Thứ Năm23Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
27/7/1951Thứ Sáu24Mậu ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
28/7/1951Thứ Bảy25Kỷ TỵKhaiLiễuCát
29/7/1951Chủ Nhật26Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
30/7/1951Thứ Hai27Tân MùiKiếnTrươngCát
31/7/1951Thứ Ba28Nhâm ThânTrừDựcBình Hòa
1/8/1951Thứ Tư29Quý DậuMãnChẩnCát
2/8/1951Thứ Năm30Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.